Chia động từ keep
All Tenses of the Verb "keep"
Một động từ, mười hai thì. Xem *keep* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
keep · kept · will keepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + keepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + keptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + keepingThì hiện tại
I keep my keys on this hook.
Tôi để chìa khóa trên móc này.
The doctor is keeping her in hospital for observation.
Bác sĩ đang giữ cô ấy trong bệnh viện để theo dõi.
They have kept the same tradition for over a century.
Họ đã giữ gìn truyền thống đó hơn một thế kỷ.
They have been keeping the project on track for months.
Họ đã giữ cho dự án đúng tiến độ trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
I kept working until midnight last night.
Tôi đã làm việc đến nửa đêm tối qua.
He was keeping watch while the others slept.
Anh ấy đang canh gác trong khi những người khác ngủ.
The family had kept the house in perfect condition before selling it.
Gia đình đã giữ ngôi nhà trong tình trạng hoàn hảo trước khi bán.
They had been keeping the business afloat for two years before closing.
Họ đã duy trì hoạt động kinh doanh trong hai năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will keep a copy of the contract.
Chúng tôi sẽ giữ một bản hợp đồng.
Next month our team will be keeping track of all the new metrics.
Tháng tới nhóm chúng tôi sẽ đang theo dõi tất cả các chỉ số mới.
By next year I will have kept this plant alive for a decade.
Đến năm sau tôi sẽ đã nuôi cây này sống được một thập kỷ.
By 2030 they will have been keeping the archive for fifty years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã lưu giữ kho lưu trữ được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + keep / keeps | Quá khứ đơn S + kept | Tương lai đơn S + will + keep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + keeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + keeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + keeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + kept | Quá khứ hoàn thành S + had + kept | Tương lai hoàn thành S + will have + kept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + keeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + keeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + keeping |
Lỗi thường gặp
Keep là động từ bất quy tắc: V3 là kept, không thêm -ed.
Quá khứ đơn của keep là kept, không phải keeped.
Sau will luôn dùng nguyên thể (bare infinitive), không dùng V2/V3.
