Chia động từ keelhaul
All Tenses of the Verb "keelhaul"
Một động từ, mười hai thì. Xem keelhaul biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
keelhaul · keelhauled · will keelhaulViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + keelhaulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + keelhauledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + keelhaulingThì hiện tại
In the novel, the captain keelhauls mutineers as punishment.
Trong tiểu thuyết, thuyền trưởng phạt kéo lê dưới đáy tàu những kẻ nổi loạn.
The director is keelhauling the crew figuratively over the delay.
Vị đạo diễn đang khiển trách nặng nề đoàn phim vì sự chậm trễ.
Critics have keelhauled the film for its weak script.
Các nhà phê bình đã chỉ trích nặng nề bộ phim vì kịch bản yếu.
Fans have been keelhauling the studio since the trailer dropped.
Người hâm mộ đã chỉ trích gay gắt hãng phim từ khi trailer ra mắt.
Thì quá khứ
The film showed how the crew keelhauled the spy.
Bộ phim cho thấy thủy thủ đoàn đã phạt kéo lê tên gián điệp.
The director was keelhauling the editor when I walked in.
Đạo diễn đang khiển trách gay gắt biên tập viên khi tôi bước vào.
The reviewers had already keelhauled the album before release.
Các nhà phê bình đã chỉ trích nặng nề album trước cả khi phát hành.
Users had been keelhauling the app for weeks before the update.
Người dùng đã chỉ trích gay gắt ứng dụng suốt nhiều tuần trước bản cập nhật.
Thì tương lai
The press will keelhaul the minister over this decision.
Báo giới sẽ chỉ trích nặng nề vị bộ trưởng vì quyết định này.
This time next week, critics will be keelhauling the new release.
Giờ này tuần sau, các nhà phê bình sẽ đang chỉ trích bản phát hành mới.
By Monday, reviewers will have keelhauled the entire season.
Đến thứ Hai, các nhà phê bình sẽ đã chỉ trích xong cả mùa phim.
By the finale, critics will have been keelhauling the series for its entire run.
Đến tập cuối, các nhà phê bình sẽ đã chỉ trích bộ phim suốt cả quá trình phát sóng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + keelhaul / keelhauls | Quá khứ đơn S + keelhauled | Tương lai đơn S + will + keelhaul |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + keelhauling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + keelhauling | Tương lai tiếp diễn S + will be + keelhauling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + keelhauled | Quá khứ hoàn thành S + had + keelhauled | Tương lai hoàn thành S + will have + keelhauled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + keelhauling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + keelhauling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + keelhauling |
Luyện chia keelhaul qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (keelhauled), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau am/is/are cần V-ing (keelhauling), không dùng động từ nguyên mẫu.
