Chia động từ keel
All Tenses of the Verb "keel"
Một động từ, mười hai thì. Xem keel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
keel · keeled · will keelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + keelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + keeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + keelingThì hiện tại
He sometimes keels over from exhaustion after long shifts.
Đôi khi anh ấy ngã lăn ra vì kiệt sức sau ca làm dài.
The exhausted runner is keeling over near the finish line.
Vận động viên kiệt sức đang ngã lăn ra gần vạch đích.
Several workers have keeled over from the heat this summer.
Nhiều công nhân đã ngã quỵ vì nắng nóng trong mùa hè này.
The damaged ship has been keeling steadily since the collision.
Con tàu bị hư hại đã nghiêng dần đều kể từ sau va chạm.
Thì quá khứ
The exhausted hiker keeled over just before reaching the summit.
Người leo núi kiệt sức đã ngã quỵ ngay trước khi lên tới đỉnh.
He was keeling over from fatigue when his colleagues caught him.
Anh ấy đang ngã lăn ra vì mệt mỏi thì đồng nghiệp đỡ được anh ấy.
The old vessel had keeled over completely before it finally sank.
Con tàu cũ đã lật nghiêng hoàn toàn trước khi cuối cùng chìm hẳn.
The damaged hull had been keeling steadily for days before it finally gave way.
Thân tàu bị hư hại đã nghiêng dần đều trong nhiều ngày trước khi cuối cùng gãy hẳn.
Thì tương lai
He will keel over if he doesn't drink water soon.
Anh ấy sẽ ngã lăn ra nếu không uống nước sớm.
Workers will be keeling over in the heat without proper breaks.
Công nhân sẽ ngã quỵ vì nắng nóng nếu không được nghỉ ngơi hợp lý.
By tonight, the damaged hull will have keeled dangerously.
Đến tối nay, thân tàu bị hư hại sẽ đã nghiêng nguy hiểm.
By dawn, the old ferry will have been keeling more each hour.
Đến bình minh, chiếc phà cũ sẽ đã nghiêng thêm mỗi giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + keel / keels | Quá khứ đơn S + keeled | Tương lai đơn S + will + keel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + keeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + keeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + keeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + keeled | Quá khứ hoàn thành S + had + keeled | Tương lai hoàn thành S + will have + keeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + keeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + keeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + keeling |
Luyện chia keel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the boat) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số ít (he) cần dùng 'was', không phải 'were'.
Sau have/has phải dùng V3 (keeled), không dùng nguyên mẫu (keel).

