Chia động từ jump
All Tenses of the Verb "jump"
Một động từ, mười hai thì. Xem *jump* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
jump · jumped · will jumpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jumpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jumpedNhấn vào khoảng thời gian nhảy liên tục. have been + V-ing.
have been + jumpingThì hiện tại
She jumps at every loud noise.
Cô ấy giật mình với mọi tiếng động lớn.
The dog is jumping up and down with excitement.
Con chó đang nhảy lên nhảy xuống vì phấn khích.
The athlete has jumped over two metres.
Vận động viên đã nhảy qua mức hai mét.
The kids have been jumping on the bed all afternoon.
Bọn trẻ đã nhảy trên giường suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The athlete jumped 8 metres in the final round.
Vận động viên đã nhảy được 8 mét ở vòng chung kết.
He was jumping on the trampoline when he hurt his ankle.
Anh ấy đang nhảy trên lưới nhún thì bị bong gân.
By the time the referee stopped the race, she had already jumped.
Vào lúc trọng tài dừng cuộc đua, cô ấy đã nhảy xong rồi.
The children had been jumping on the trampoline all day before dinner.
Bọn trẻ đã nhảy trên lưới nhún cả ngày trước bữa tối.
Thì tương lai
He will jump from the platform when the signal sounds.
Anh ấy sẽ nhảy từ bục khi có tín hiệu.
This time tomorrow the athletes will be jumping for the gold medal.
Lúc này ngày mai các vận động viên sẽ đang thi nhảy tranh huy chương vàng.
By 3pm all competitors will have jumped at least once.
Đến 3 giờ chiều tất cả các vận động viên sẽ đã nhảy ít nhất một lần.
By the championship she will have been jumping competitively for five years.
Đến giải vô địch, cô ấy sẽ đã thi đấu nhảy chuyên nghiệp được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jump / jumps | Quá khứ đơn S + jumped | Tương lai đơn S + will + jump |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jumping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jumping | Tương lai tiếp diễn S + will be + jumping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jumped | Quá khứ hoàn thành S + had + jumped | Tương lai hoàn thành S + will have + jumped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jumping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jumping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jumping |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể không chia, không thêm -ed.
