Chia động từ judge
All Tenses of the Verb "judge"
Một động từ, mười hai thì. Xem judge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
judge · judged · will judgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + judgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + judgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + judgingThì hiện tại
The panel judges the finalists on creativity.
Ban giám khảo đánh giá các thí sinh chung kết dựa trên sự sáng tạo.
The judges are judging the final round right now.
Các giám khảo đang chấm vòng chung kết ngay lúc này.
He has already judged the top three entries.
Anh ấy đã chấm xong ba bài dự thi hàng đầu rồi.
They have been judging the applicants all morning.
Họ đã chấm hồ sơ ứng viên suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The teacher judged the essays over the weekend.
Giáo viên đã chấm các bài luận vào cuối tuần.
She was judging the paintings when I arrived.
Cô ấy đang chấm các bức tranh khi tôi đến.
The panel had judged all entries before noon.
Ban giám khảo đã chấm xong tất cả bài dự thi trước buổi trưa.
They had been judging the applicants for a week before deciding.
Họ đã chấm hồ sơ ứng viên suốt một tuần trước khi ra quyết định.
Thì tương lai
The committee will judge the proposals next week.
Ủy ban sẽ đánh giá các đề xuất vào tuần tới.
At noon she will be judging the art show.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang chấm triển lãm nghệ thuật.
By next week he will have judged fifty applications.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chấm xong năm mươi hồ sơ.
By 2030 they will have been judging that competition for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chấm cuộc thi đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + judge / judges | Quá khứ đơn S + judged | Tương lai đơn S + will + judge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + judging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + judging | Tương lai tiếp diễn S + will be + judging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + judged | Quá khứ hoàn thành S + had + judged | Tương lai hoàn thành S + will have + judged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + judging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + judging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + judging |
Luyện chia judge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (judged), không dùng nguyên mẫu.
Không dùng 'yet' với quá khứ đơn có mốc thời gian cụ thể; dùng hiện tại hoàn thành với 'already'.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
