Chia động từ journey
All Tenses of the Verb "journey"
Một động từ, mười hai thì. Xem journey biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
journey · journeys · will journeyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + journeyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + journeyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + journeyingThì hiện tại
Many travelers journey through this desert every year.
Nhiều du khách hành trình qua sa mạc này mỗi năm.
She is journeying across Europe by train.
Cô ấy đang hành trình xuyên châu Âu bằng tàu hỏa.
He has journeyed across three continents this year.
Năm nay anh ấy đã hành trình qua ba châu lục.
They have been journeying across Asia since January.
Họ đã hành trình khắp châu Á từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
They journeyed to the ancient city last spring.
Mùa xuân năm ngoái họ đã hành trình đến thành phố cổ.
She was journeying across the plains when night fell.
Cô ấy đang hành trình qua đồng bằng thì trời tối.
The pilgrims had journeyed for months before arriving.
Những người hành hương đã hành trình nhiều tháng trước khi đến nơi.
They had been journeying nonstop for a week before resting.
Họ đã hành trình liên tục một tuần trước khi nghỉ ngơi.
Thì tương lai
They will journey across the continent next summer.
Mùa hè năm sau họ sẽ hành trình xuyên lục địa.
This time next year they will be journeying across South America.
Giờ này năm sau họ sẽ đang hành trình xuyên Nam Mỹ.
By next year she will have journeyed to over twenty countries.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã hành trình qua hơn hai mươi quốc gia.
By spring they will have been journeying together for a whole year.
Đến mùa xuân họ sẽ đã cùng hành trình được trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + journey / journeys | Quá khứ đơn S + journeyed | Tương lai đơn S + will + journey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + journeying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + journeying | Tương lai tiếp diễn S + will be + journeying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + journeyed | Quá khứ hoàn thành S + had + journeyed | Tương lai hoàn thành S + will have + journeyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + journeying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + journeying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + journeying |
Luyện chia journey qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' nên dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng bằng nguyên âm + y (journey) chỉ cần thêm -s, không đổi y thành i: journeys.
Giữ nguyên 'y' trước khi thêm -ing: journeying, không bỏ y.
