Chia động từ jostle
All Tenses of the Verb "jostle"
Một động từ, mười hai thì. Xem jostle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jostle · jostled · will jostleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jostlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jostledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jostlingThì hiện tại
People jostle each other to get on the bus.
Mọi người chen lấn nhau để lên xe buýt.
The crowd is jostling to reach the front gate.
Đám đông đang chen lấn để đến gần cổng.
Two brands have jostled for market share this year.
Hai thương hiệu đã cạnh tranh giành thị phần trong năm nay.
The two teams have been jostling for first place all season.
Hai đội đã cạnh tranh giành vị trí dẫn đầu suốt mùa giải.
Thì quá khứ
We jostled through the crowded market.
Chúng tôi chen lấn qua khu chợ đông đúc.
The passengers were jostling as the train stopped suddenly.
Hành khách đang chen lấn khi tàu dừng đột ngột.
The teams had jostled for the title all decade.
Các đội đã cạnh tranh giành danh hiệu suốt cả thập kỷ.
The nations had been jostling for influence for decades.
Các quốc gia đã cạnh tranh giành ảnh hưởng suốt nhiều thập kỷ.
Thì tương lai
The parties will jostle for influence after the election.
Các đảng phái sẽ cạnh tranh giành ảnh hưởng sau bầu cử.
At kickoff the players will be jostling for position.
Lúc bóng lăn, các cầu thủ sẽ đang tranh giành vị trí.
By next year the firms will have jostled for market lead.
Đến năm sau, các công ty sẽ đã cạnh tranh giành vị trí dẫn đầu thị trường.
By 2030 the rivals will have been jostling for dominance for a decade.
Đến 2030, các đối thủ sẽ đã cạnh tranh giành ưu thế suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jostle / jostles | Quá khứ đơn S + jostled | Tương lai đơn S + will + jostle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jostling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jostling | Tương lai tiếp diễn S + will be + jostling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jostled | Quá khứ hoàn thành S + had + jostled | Tương lai hoàn thành S + will have + jostled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jostling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jostling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jostling |
Luyện chia jostle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (jostled), không dùng nguyên mẫu (jostle).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn jostled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

