Chia động từ joke
All Tenses of the Verb "joke"
Một động từ, mười hai thì. Xem joke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
joke · joked · will jokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jokingThì hiện tại
My brother jokes about everything.
Anh trai tôi hay đùa về mọi thứ.
She is joking with her friends about the trip.
Cô ấy đang đùa với bạn bè về chuyến đi.
They have joked about quitting many times.
Họ đã đùa về chuyện nghỉ việc nhiều lần rồi.
They have been joking about the trip for days.
Họ đã đùa về chuyến đi này trong nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
We joked about the results after the game.
Chúng tôi đã đùa về kết quả sau trận đấu.
She was joking with her sister when the phone rang.
Cô ấy đang đùa với em gái thì điện thoại reo.
By then he had already joked about quitting.
Đến lúc đó anh ấy đã đùa về việc nghỉ việc rồi.
We had been joking about the trip for days before it was cancelled.
Chúng tôi đã đùa về chuyến đi trong nhiều ngày trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
He will joke about the mistake later, I'm sure.
Chắc là sau này anh ấy sẽ đùa về lỗi này thôi.
This time tomorrow, we will be joking about tonight's mistakes.
Giờ này ngày mai chúng ta sẽ đang đùa về những lỗi tối nay.
By midnight, they will have joked about every topic possible.
Đến nửa đêm họ sẽ đã đùa về mọi chủ đề có thể.
By the end of the night they will have been joking for six hours straight.
Đến cuối buổi tối họ sẽ đã đùa liên tục suốt sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + joke / jokes | Quá khứ đơn S + joked | Tương lai đơn S + will + joke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + joking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + joking | Tương lai tiếp diễn S + will be + joking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + joked | Quá khứ hoàn thành S + had + joked | Tương lai hoàn thành S + will have + joked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + joking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + joking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + joking |
Luyện chia joke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Trong câu phủ định, 'not' đứng ngay sau trợ động từ 'am', không đứng cuối câu.
Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: jokes.
Với 'since + mốc thời gian' và hành động còn tiếp diễn, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
