Chia động từ join
All Tenses of the Verb "join"
Một động từ, mười hai thì. Xem *join* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
join · joined · will joinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + joiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + joinedNhấn vào khoảng thời gian tham gia liên tục. have been + V-ing.
have been + joiningThì hiện tại
Many students join the debate team in September.
Nhiều học sinh tham gia đội tranh luận vào tháng Chín.
He is joining the company next Monday.
Anh ấy sẽ gia nhập công ty vào thứ Hai tới.
He has just joined our team.
Anh ấy vừa mới gia nhập nhóm của chúng tôi.
Students have been joining the program since it launched.
Học sinh đã tham gia chương trình liên tục kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
I joined this company three years ago.
Tôi gia nhập công ty này ba năm trước.
New employees were joining the team when the restructuring started.
Nhân viên mới đang gia nhập nhóm khi quá trình tái cơ cấu bắt đầu.
By the time I arrived, everyone had already joined the call.
Khi tôi đến, mọi người đã tham gia cuộc gọi rồi.
People had been joining the platform for years before it went public.
Mọi người đã tham gia nền tảng liên tục nhiều năm trước khi nó ra mắt công chúng.
Thì tương lai
He will join the army after graduation.
Anh ấy sẽ gia nhập quân đội sau khi tốt nghiệp.
Hundreds of students will be joining the program next semester.
Hàng trăm học sinh sẽ đang tham gia chương trình vào học kỳ sau.
By December the new team members will have joined us.
Đến tháng Mười Hai các thành viên mới sẽ đã gia nhập chúng tôi.
By retirement he will have been joining these annual conferences for 25 years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã tham dự hội nghị thường niên này liên tục 25 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + join / joins | Quá khứ đơn S + joined | Tương lai đơn S + will + join |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + joining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + joining | Tương lai tiếp diễn S + will be + joining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + joined | Quá khứ hoàn thành S + had + joined | Tương lai hoàn thành S + will have + joined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + joining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + joining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + joining |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể không chia, không thêm -ed.
