GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ join

All Tenses of the Verb "join"

V1joinV2joinedV3joinedV-ingjoining

Một động từ, mười hai thì. Xem *join* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

join · joined · will join
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + joining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + joined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian tham gia liên tục. have been + V-ing.

have been + joining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc tham gia lặp đi lặp lại.
S + join / joins
Khẳng định:She joins the meeting every Monday.
Phủ định:He doesn't join us for lunch.
Nghi vấn:Do you join the club every year?

Many students join the debate team in September.

Nhiều học sinh tham gia đội tranh luận vào tháng Chín.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + joining
Khẳng định:More people are joining the platform every day.
Phủ định:She isn't joining the team this semester.
Nghi vấn:Are you joining us for dinner tonight?

He is joining the company next Monday.

Anh ấy sẽ gia nhập công ty vào thứ Hai tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và vẫn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + joined
Khẳng định:Over 10,000 members have joined the group.
Phủ định:She hasn't joined any club yet.
Nghi vấn:Have you joined the gym?

He has just joined our team.

Anh ấy vừa mới gia nhập nhóm của chúng tôi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình tham gia liên tục.
S + have/has been + joining
Khẳng định:New members have been joining all week.
Phủ định:She hasn't been joining the online sessions.
Nghi vấn:How long have you been joining these workshops?

Students have been joining the program since it launched.

Học sinh đã tham gia chương trình liên tục kể từ khi ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tham gia đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + joined
Khẳng định:She joined the army at eighteen.
Phủ định:He didn't join the trip last weekend.
Nghi vấn:Did you join the competition last year?

I joined this company three years ago.

Tôi gia nhập công ty này ba năm trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + joining
Khẳng định:Many people were joining the protest when it turned violent.
Phủ định:She wasn't joining the club at that time.
Nghi vấn:Were more students joining the course?

New employees were joining the team when the restructuring started.

Nhân viên mới đang gia nhập nhóm khi quá trình tái cơ cấu bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + joined
Khẳng định:She had joined the team before the season started.
Phủ định:He hadn't joined any club before university.
Nghi vấn:Had they joined the group before the meeting?

By the time I arrived, everyone had already joined the call.

Khi tôi đến, mọi người đã tham gia cuộc gọi rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + joining
Khẳng định:New members had been joining steadily before the cap was set.
Phủ định:She hadn't been joining the sessions before last month.
Nghi vấn:Had volunteers been joining before the announcement?

People had been joining the platform for years before it went public.

Mọi người đã tham gia nền tảng liên tục nhiều năm trước khi nó ra mắt công chúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc tham gia trong tương lai.
S + will + join
Khẳng định:I will join the meeting tomorrow.
Phủ định:She won't join us if it rains.
Nghi vấn:Will you join the new project?

He will join the army after graduation.

Anh ấy sẽ gia nhập quân đội sau khi tốt nghiệp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + joining
Khẳng định:More users will be joining the platform next year.
Phủ định:She won't be joining the conference this time.
Nghi vấn:Will you be joining us for the holiday dinner?

Hundreds of students will be joining the program next semester.

Hàng trăm học sinh sẽ đang tham gia chương trình vào học kỳ sau.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + joined
Khẳng định:By Friday everyone will have joined the group.
Phủ định:She won't have joined by then.
Nghi vấn:Will all members have joined before the deadline?

By December the new team members will have joined us.

Đến tháng Mười Hai các thành viên mới sẽ đã gia nhập chúng tôi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tham gia liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + joining
Khẳng định:By 2030 members will have been joining for over a decade.
Phủ định:She won't have been joining long enough to qualify.
Nghi vấn:Will you have been joining sessions for a full year by June?

By retirement he will have been joining these annual conferences for 25 years.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã tham dự hội nghị thường niên này liên tục 25 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + join / joins
Quá khứ đơn
S + joined
Tương lai đơn
S + will + join
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + joining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + joining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + joining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + joined
Quá khứ hoàn thành
S + had + joined
Tương lai hoàn thành
S + will have + joined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + joining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + joining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + joining
6

Lỗi thường gặp

I have joined this club last year.I joined this club last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is join us tomorrow.She is joining us tomorrow.

Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.

Will you joined the team?Will you join the team?

Sau will luôn dùng động từ nguyên thể không chia, không thêm -ed.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS