Chia động từ jinx
All Tenses of the Verb "jinx"
Một động từ, mười hai thì. Xem jinx biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jinx · jinxed · will jinxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jinxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jinxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jinxingThì hiện tại
Talking about it out loud might jinx our lucky streak.
Nói to về nó có thể mang lại xui xẻo cho chuỗi may mắn của chúng ta.
Stop talking, you're jinxing our chances!
Đừng nói nữa, cậu đang mang xui xẻo đến cho cơ hội của chúng ta đấy!
I think I have jinxed my own interview by talking about it too much.
Tôi nghĩ tôi đã tự mang xui xẻo cho buổi phỏng vấn của mình vì nói về nó quá nhiều.
She has been jinxing every game she watches by predicting a loss.
Cô ấy đã mang xui xẻo đến cho mọi trận đấu mà mình xem bằng cách dự đoán thất bại.
Thì quá khứ
I jinxed the match the moment I said we were winning.
Tôi đã mang xui xẻo đến cho trận đấu ngay khi nói rằng chúng tôi đang thắng.
She was jinxing the whole plan by talking about it too soon.
Cô ấy đã mang xui xẻo đến cho cả kế hoạch vì nói về nó quá sớm.
They had jinxed the launch by celebrating too early.
Họ đã mang xui xẻo đến cho buổi ra mắt vì ăn mừng quá sớm.
He had been jinxing the tournament for days before the loss finally came.
Anh ấy đã mang xui xẻo đến cho giải đấu suốt nhiều ngày trước khi thất bại thực sự xảy ra.
Thì tương lai
Don't say that, you'll jinx the whole trip!
Đừng nói vậy, cậu sẽ mang xui xẻo đến cho cả chuyến đi đấy!
At this rate, he will be jinxing every match this season.
Với đà này, anh ấy sẽ mang xui xẻo đến cho mọi trận đấu mùa này.
By the final whistle, he will have jinxed the match twice already.
Đến tiếng còi kết thúc, anh ấy sẽ đã mang xui xẻo đến cho trận đấu hai lần rồi.
By 2030 fans will have been jinxing that club's finals for a decade.
Đến năm 2030 người hâm mộ sẽ đã mang xui xẻo đến cho các trận chung kết của câu lạc bộ đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jinx / jinxes | Quá khứ đơn S + jinxed | Tương lai đơn S + will + jinx |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jinxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jinxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + jinxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jinxed | Quá khứ hoàn thành S + had + jinxed | Tương lai hoàn thành S + will have + jinxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jinxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jinxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jinxing |
Luyện chia jinx qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (jinxed), không dùng V1 (jinx).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday), dùng quá khứ đơn (jinxed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
