GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ jilt

All Tenses of the Verb "jilt"

Một động từ, mười hai thì. Xem jilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUjilt
V2 · QUÁ KHỨjilted
V3 · PHÂN TỪjilted
V-INGjilting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

jilt · jilted · will jilt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + jilting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + jilted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + jilting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + jilt / jilts
Khẳng định:He jilts every partner he dates.
Phủ định:He doesn't jilt every partner he dates.
Nghi vấn:Does he jilt every partner he dates?

In the story, the count jilts his fiancée at the altar.

Trong câu chuyện, vị bá tước bỏ rơi vị hôn thê ngay tại lễ đường.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + jilting
Khẳng định:He is jilting her right in front of everyone.
Phủ định:He isn't jilting her, he's just late.
Nghi vấn:Is he jilting her right now?

The character is jilting his bride in this scene.

Nhân vật đang bỏ rơi cô dâu của mình trong cảnh này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + jilted
Khẳng định:She has jilted him twice already.
Phủ định:She hasn't jilted him before.
Nghi vấn:Has she ever jilted anyone?

He has jilted more than one fiancée.

Anh ta đã bỏ rơi hơn một vị hôn thê.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + jilting
Khẳng định:He has been jilting people for years.
Phủ định:He hasn't been jilting anyone lately.
Nghi vấn:Has he been jilting people for years?

She has been jilting suitors since her twenties.

Cô ấy đã bỏ rơi các người theo đuổi từ những năm hai mươi tuổi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + jilted
Khẳng định:She jilted him a week before the wedding.
Phủ định:She didn't jilt him before the wedding.
Nghi vấn:Did she jilt him before the wedding?

He jilted his fiancée at the last moment.

Anh ta đã bỏ rơi vị hôn thê vào phút chót.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + jilting
Khẳng định:He was jilting her when the guests started to notice.
Phủ định:He wasn't jilting her at that point.
Nghi vấn:Was he jilting her at that point?

She was jilting him just as the music started.

Cô ấy đang bỏ rơi anh ngay khi nhạc bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + jilted
Khẳng định:He had jilted her before she found out about the affair.
Phủ định:He hadn't jilted her before that.
Nghi vấn:Had he jilted her before she found out?

She had already jilted him by the time he proposed again.

Cô ấy đã bỏ rơi anh trước khi anh cầu hôn lần nữa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + jilting
Khẳng định:He had been jilting women for years before he was caught.
Phủ định:He hadn't been jilting anyone recently.
Nghi vấn:Had he been jilting women for years?

She had been jilting suitors for a decade before she settled down.

Cô ấy đã bỏ rơi những người theo đuổi suốt một thập kỷ trước khi ổn định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + jilt
Khẳng định:He will jilt her if she isn't careful.
Phủ định:He won't jilt her, he promises.
Nghi vấn:Will he jilt her again?

Rumor says he will jilt his new fiancée too.

Người ta đồn rằng anh ta cũng sẽ bỏ rơi vị hôn thê mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + jilting
Khẳng định:This time next week he will be jilting his third fiancée.
Phủ định:He won't be jilting anyone next week.
Nghi vấn:Will he be jilting her at the ceremony?

By then he will be jilting yet another partner.

Đến lúc đó anh ta sẽ đang bỏ rơi một người bạn đời khác nữa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + jilted
Khẳng định:By the end of the year he will have jilted three fiancées.
Phủ định:He won't have jilted anyone by then, hopefully.
Nghi vấn:Will he have jilted her by the wedding date?

By next spring he will have jilted his fourth fiancée.

Đến mùa xuân sau anh ta sẽ đã bỏ rơi vị hôn thê thứ tư.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + jilting
Khẳng định:By 2030 he will have been jilting partners for two decades.
Phủ định:He won't have been jilting anyone for long by then.
Nghi vấn:Will he have been jilting partners for years by 2030?

By next year she will have been jilting suitors for a decade.

Đến năm sau cô ấy sẽ đã bỏ rơi những người theo đuổi suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + jilt / jilts
Quá khứ đơn
S + jilted
Tương lai đơn
S + will + jilt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + jilting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + jilting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + jilting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + jilted
Quá khứ hoàn thành
S + had + jilted
Tương lai hoàn thành
S + will have + jilted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + jilting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + jilting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + jilting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia jilt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have jilt him.→✓ I have jilted him.

Sau have/has phải là V3 (jilted), không dùng nguyên mẫu (jilt).

✗ She jilt him last year.→✓ She jilted him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (jilted).

✗ He will jilt her when he will leave.→✓ He will jilt her when he leaves.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#jilt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS