Chia động từ jig
All Tenses of the Verb "jig"
Một động từ, mười hai thì. Xem jig biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jig · jigged · will jigViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jiggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jiggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jiggingThì hiện tại
He jigs for bass on the lake every Saturday.
Anh ấy câu cá bằng mồi jig ở hồ vào mỗi thứ Bảy.
She is jigging for trout near the pier.
Cô ấy đang câu cá bằng mồi jig gần bến tàu.
He has jigged in that lake many times.
Anh ấy đã câu bằng mồi jig ở hồ đó nhiều lần.
They have been jigging since sunrise.
Họ đã câu bằng mồi jig từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
He jigged for cod all afternoon.
Anh ấy đã câu mực bằng mồi jig suốt cả buổi chiều.
She was jigging near the reef when it began to rain.
Cô ấy đang câu bằng mồi jig gần rạn san hô thì trời bắt đầu mưa.
He had already jigged that spot before the tide changed.
Anh ấy đã câu bằng mồi jig chỗ đó trước khi thủy triều đổi.
They had been jigging for hours before the boat had to head back.
Họ đã câu bằng mồi jig hàng giờ trước khi thuyền phải quay về.
Thì tương lai
We will jig for snapper this weekend.
Chúng tôi sẽ câu cá hồng bằng mồi jig cuối tuần này.
At sunrise she will be jigging off the pier.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang câu bằng mồi jig ở bến tàu.
By sunset he will have jigged that whole stretch of river.
Đến hoàng hôn anh ấy sẽ đã câu xong cả đoạn sông đó.
By 2030 they will have been jigging on that lake for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã câu cá bằng mồi jig ở hồ đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jig / jigs | Quá khứ đơn S + jigged | Tương lai đơn S + will + jig |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jigging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jigging | Tương lai tiếp diễn S + will be + jigging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jigged | Quá khứ hoàn thành S + had + jigged | Tương lai hoàn thành S + will have + jigged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jigging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jigging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jigging |
Luyện chia jig qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (jig) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed.
Tương tự, phải gấp đôi chữ "g" trước khi thêm -ing.
Sau have/has phải dùng V3 (jigged), không dùng động từ nguyên mẫu.
