Chia động từ jibe
All Tenses of the Verb "jibe"
Một động từ, mười hai thì. Xem jibe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jibe · jibed · will jibeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jibingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jibedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jibingThì hiện tại
Her explanation jibes with what we already know.
Lời giải thích của cô ấy khớp với những gì chúng tôi đã biết.
The two accounts are jibing perfectly right now.
Hai lời khai đang khớp với nhau hoàn toàn ngay lúc này.
Her testimony has jibed with the evidence so far.
Lời khai của cô ấy đã khớp với bằng chứng cho đến nay.
The two witnesses have been jibing on every detail.
Hai nhân chứng đã khớp nhau ở mọi chi tiết.
Thì quá khứ
The sailboat jibed sharply as the wind shifted.
Thuyền buồm đã chuyển hướng đột ngột khi gió đổi chiều.
The boat was jibing smoothly as we filmed it.
Chiếc thuyền đang chuyển hướng êm ả khi chúng tôi quay phim.
Her version had jibed with the timeline before new evidence appeared.
Phiên bản của cô ấy đã khớp với dòng thời gian trước khi có bằng chứng mới.
The figures had been jibing for months before the audit began.
Các số liệu đã khớp nhau suốt nhiều tháng trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
The new figures will jibe with last quarter's data.
Số liệu mới sẽ khớp với dữ liệu quý trước.
At the next leg the boats will be jibing around the island.
Ở chặng tiếp theo, các thuyền sẽ đang chuyển hướng quanh hòn đảo.
By next week the figures will have jibed with the final report.
Đến tuần sau, số liệu sẽ đã khớp với báo cáo cuối cùng.
By the verdict the accounts will have been jibing for the entire case.
Đến khi tuyên án, các lời khai sẽ đã khớp nhau suốt toàn bộ vụ án.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jibe / jibes | Quá khứ đơn S + jibed | Tương lai đơn S + will + jibe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jibing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jibing | Tương lai tiếp diễn S + will be + jibing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jibed | Quá khứ hoàn thành S + had + jibed | Tương lai hoàn thành S + will have + jibed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jibing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jibing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jibing |
Luyện chia jibe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Chủ ngữ số nhiều (the reports) phải đi với have, không dùng has.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

