GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ jibe

All Tenses of the Verb "jibe"

Một động từ, mười hai thì. Xem jibe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUjibe
V2 · QUÁ KHỨjibed
V3 · PHÂN TỪjibed
V-INGjibing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

jibe · jibed · will jibe
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + jibing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + jibed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + jibing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + jibe / jibes
Khẳng định:Her explanation jibes with what we already know.
Phủ định:His story doesn't jibe with the facts.
Nghi vấn:Does her account jibe with the witness's?

Her explanation jibes with what we already know.

Lời giải thích của cô ấy khớp với những gì chúng tôi đã biết.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + jibing
Khẳng định:The two accounts are jibing perfectly right now.
Phủ định:The numbers aren't jibing with the report.
Nghi vấn:Is his testimony jibing with the evidence?

The two accounts are jibing perfectly right now.

Hai lời khai đang khớp với nhau hoàn toàn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + jibed
Khẳng định:Her testimony has jibed with the evidence so far.
Phủ định:It hasn't jibed with the new data.
Nghi vấn:Has his story ever jibed with hers?

Her testimony has jibed with the evidence so far.

Lời khai của cô ấy đã khớp với bằng chứng cho đến nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + jibing
Khẳng định:The two witnesses have been jibing on every detail.
Phủ định:The reports haven't been jibing lately.
Nghi vấn:How long have the accounts been jibing?

The two witnesses have been jibing on every detail.

Hai nhân chứng đã khớp nhau ở mọi chi tiết.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + jibed
Khẳng định:The sailboat jibed sharply as the wind shifted.
Phủ định:His account didn't jibe with hers.
Nghi vấn:Did the crew jibe before the mark?

The sailboat jibed sharply as the wind shifted.

Thuyền buồm đã chuyển hướng đột ngột khi gió đổi chiều.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + jibing
Khẳng định:The boat was jibing smoothly as we filmed it.
Phủ định:The reports weren't jibing at first.
Nghi vấn:Was his testimony jibing with the facts?

The boat was jibing smoothly as we filmed it.

Chiếc thuyền đang chuyển hướng êm ả khi chúng tôi quay phim.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + jibed
Khẳng định:Her version had jibed with the timeline before new evidence appeared.
Phủ định:The story hadn't jibed with earlier claims.
Nghi vấn:Had the account jibed with the record?

Her version had jibed with the timeline before new evidence appeared.

Phiên bản của cô ấy đã khớp với dòng thời gian trước khi có bằng chứng mới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + jibing
Khẳng định:The figures had been jibing for months before the audit began.
Phủ định:The testimonies hadn't been jibing long before the trial.
Nghi vấn:Had the accounts been jibing throughout the investigation?

The figures had been jibing for months before the audit began.

Các số liệu đã khớp nhau suốt nhiều tháng trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + jibe
Khẳng định:The new figures will jibe with last quarter's data.
Phủ định:Her story won't jibe with the evidence.
Nghi vấn:Will his account jibe with the police report?

The new figures will jibe with last quarter's data.

Số liệu mới sẽ khớp với dữ liệu quý trước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + jibing
Khẳng định:At the next leg the boats will be jibing around the island.
Phủ định:The reports won't be jibing by then.
Nghi vấn:Will the testimonies be jibing during the hearing?

At the next leg the boats will be jibing around the island.

Ở chặng tiếp theo, các thuyền sẽ đang chuyển hướng quanh hòn đảo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + jibed
Khẳng định:By next week the figures will have jibed with the final report.
Phủ định:The story won't have jibed with the facts by trial.
Nghi vấn:Will the accounts have jibed by the deadline?

By next week the figures will have jibed with the final report.

Đến tuần sau, số liệu sẽ đã khớp với báo cáo cuối cùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + jibing
Khẳng định:By the verdict the accounts will have been jibing for the entire case.
Phủ định:The reports won't have been jibing long by review time.
Nghi vấn:Will the testimonies have been jibing throughout the whole trial?

By the verdict the accounts will have been jibing for the entire case.

Đến khi tuyên án, các lời khai sẽ đã khớp nhau suốt toàn bộ vụ án.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + jibe / jibes
Quá khứ đơn
S + jibed
Tương lai đơn
S + will + jibe
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + jibing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + jibing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + jibing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + jibed
Quá khứ hoàn thành
S + had + jibed
Tương lai hoàn thành
S + will have + jibed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + jibing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + jibing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + jibing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia jibe qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Her story jibe with the facts.Her story jibes with the facts.

Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.

The reports has jibed for weeks.The reports have jibed for weeks.

Chủ ngữ số nhiều (the reports) phải đi với have, không dùng has.

It will jibe when the data will arrive.It will jibe when the data arrives.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#jibe#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS