GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ jest

All Tenses of the Verb "jest"

Một động từ, mười hai thì. Xem jest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUjest
V2 · QUÁ KHỨjested
V3 · PHÂN TỪjested
V-INGjesting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

jest · jested · will jest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + jesting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + jested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + jesting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + jest / jests
Khẳng định:He jests about everything, even bad news.
Phủ định:She doesn't jest during serious talks.
Nghi vấn:Does he jest when he's uncomfortable?

She jests to lighten the mood.

Cô ấy nói đùa để làm dịu không khí.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + jesting
Khẳng định:He is jesting about the mistake.
Phủ định:She isn't jesting, she's serious.
Nghi vấn:Is he jesting right now?

They are jesting about the new rules.

Họ đang giỡn về những quy định mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + jested
Khẳng định:She has jested about it many times.
Phủ định:He hasn't jested since the accident.
Nghi vấn:Have you ever jested at a funeral?

He has jested his way out of every argument.

Anh ấy đã dùng lời đùa để thoát khỏi mọi cuộc tranh cãi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + jesting
Khẳng định:They have been jesting for the past hour.
Phủ định:She hasn't been jesting much lately.
Nghi vấn:How long have you been jesting about his new job?

He has been jesting about the delay all afternoon.

Anh ấy đã đùa về việc trễ giờ suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + jested
Khẳng định:She jested about the broken chair.
Phủ định:He didn't jest at the ceremony.
Nghi vấn:Did she jest when he fell?

He jested as soon as the tension broke.

Anh ấy nói đùa ngay khi căng thẳng dịu xuống.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + jesting
Khẳng định:They were jesting throughout dinner.
Phủ định:She wasn't jesting, she meant it.
Nghi vấn:Were you jesting during the meeting?

He was jesting when the boss walked in.

Anh ấy đang đùa khi sếp bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + jested
Khẳng định:She had jested about it before anyone got upset.
Phủ định:He hadn't jested before the tone turned serious.
Nghi vấn:Had they jested before the host arrived?

He had jested about it long before the truth came out.

Anh ấy đã đùa về điều đó từ lâu trước khi sự thật lộ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + jesting
Khẳng định:She had been jesting all evening before she got serious.
Phủ định:They hadn't been jesting long before the mood shifted.
Nghi vấn:Had you been jesting the whole time?

He had been jesting nonstop before the news arrived.

Anh ấy đã đùa liên tục trước khi tin tức đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + jest
Khẳng định:She will jest about it later, I bet.
Phủ định:He won't jest during the ceremony.
Nghi vấn:Will you jest about this tomorrow?

I will jest if the timing feels right.

Tôi sẽ nói đùa nếu thời điểm phù hợp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + jesting
Khẳng định:This time tomorrow, he will be jesting with his friends.
Phủ định:She won't be jesting during the speech.
Nghi vấn:Will you be jesting throughout the party?

They will be jesting all through the reunion.

Họ sẽ đang đùa suốt buổi họp mặt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + jested
Khẳng định:By the end of the night, he will have jested about everyone.
Phủ định:She won't have jested by the time it ends.
Nghi vấn:Will you have jested before the toast?

By midnight, he will have jested about the whole event.

Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã đùa về cả sự kiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + jesting
Khẳng định:By next week, he will have been jesting about it for days.
Phủ định:She won't have been jesting for long by then.
Nghi vấn:Will you have been jesting about this for a whole week?

By Friday, they will have been jesting about the mishap for days.

Đến thứ Sáu, họ sẽ đã đùa về sự cố đó suốt nhiều ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + jest / jests
Quá khứ đơn
S + jested
Tương lai đơn
S + will + jest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + jesting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + jesting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + jesting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + jested
Quá khứ hoàn thành
S + had + jested
Tương lai hoàn thành
S + will have + jested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + jesting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + jesting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + jesting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia jest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have jest about it already.I have jested about it already.

Sau have/has cần V3 (jested), không dùng nguyên mẫu.

She jest whenever she's nervous.She jests whenever she's nervous.

Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: jests.

He will jested at the party.He will jest at the party.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (jest), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#jest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS