Chia động từ jest
All Tenses of the Verb "jest"
Một động từ, mười hai thì. Xem jest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jest · jested · will jestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jestingThì hiện tại
She jests to lighten the mood.
Cô ấy nói đùa để làm dịu không khí.
They are jesting about the new rules.
Họ đang giỡn về những quy định mới.
He has jested his way out of every argument.
Anh ấy đã dùng lời đùa để thoát khỏi mọi cuộc tranh cãi.
He has been jesting about the delay all afternoon.
Anh ấy đã đùa về việc trễ giờ suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
He jested as soon as the tension broke.
Anh ấy nói đùa ngay khi căng thẳng dịu xuống.
He was jesting when the boss walked in.
Anh ấy đang đùa khi sếp bước vào.
He had jested about it long before the truth came out.
Anh ấy đã đùa về điều đó từ lâu trước khi sự thật lộ ra.
He had been jesting nonstop before the news arrived.
Anh ấy đã đùa liên tục trước khi tin tức đến.
Thì tương lai
I will jest if the timing feels right.
Tôi sẽ nói đùa nếu thời điểm phù hợp.
They will be jesting all through the reunion.
Họ sẽ đang đùa suốt buổi họp mặt.
By midnight, he will have jested about the whole event.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã đùa về cả sự kiện.
By Friday, they will have been jesting about the mishap for days.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã đùa về sự cố đó suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jest / jests | Quá khứ đơn S + jested | Tương lai đơn S + will + jest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + jesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jested | Quá khứ hoàn thành S + had + jested | Tương lai hoàn thành S + will have + jested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jesting |
Luyện chia jest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has cần V3 (jested), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: jests.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (jest), không thêm -ed.

