Chia động từ jeopardize
All Tenses of the Verb "jeopardize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *jeopardize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
jeopardize · jeopardized · will jeopardizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jeopardizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jeopardizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jeopardizingThì hiện tại
Careless handling jeopardizes the safety of the entire crew.
Việc xử lý bất cẩn gây nguy hiểm cho sự an toàn của toàn bộ thủy thủ đoàn.
The scandal is jeopardizing his chances of re-election.
Vụ bê bối đang đe dọa cơ hội tái đắc cử của anh ta.
His reckless choices have jeopardized the entire team's future.
Những lựa chọn liều lĩnh của anh ấy đã gây nguy hiểm cho tương lai của cả đội.
Rising costs have been jeopardizing small businesses all year.
Chi phí tăng cao đã đe dọa các doanh nghiệp nhỏ suốt cả năm.
Thì quá khứ
The scandal jeopardized his position last year.
Vụ bê bối đã đe dọa vị trí của anh ta vào năm ngoái.
The staff shortage was jeopardizing patient safety when inspectors arrived.
Tình trạng thiếu nhân viên đang đe dọa an toàn bệnh nhân khi thanh tra đến.
The breach had jeopardized client data before anyone noticed.
Vụ vi phạm đã gây nguy hiểm cho dữ liệu khách hàng trước khi có ai nhận ra.
Poor communication had been jeopardizing the alliance for years before it collapsed.
Giao tiếp kém đã đe dọa liên minh này suốt nhiều năm trước khi nó tan rã.
Thì tương lai
Skipping safety checks will jeopardize everyone on site.
Bỏ qua kiểm tra an toàn sẽ gây nguy hiểm cho mọi người tại công trường.
Without funding, the shortage will be jeopardizing the entire program by spring.
Nếu không có tài trợ, tình trạng thiếu hụt sẽ đe dọa toàn bộ chương trình vào mùa xuân.
By next year, the cuts will have jeopardized dozens of local jobs.
Đến năm sau, việc cắt giảm sẽ đã đe dọa hàng chục việc làm ở địa phương.
By 2027, mismanagement will have been jeopardizing the fund for nearly a decade.
Đến năm 2027, việc quản lý yếu kém sẽ đã đe dọa quỹ này gần một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jeopardize / jeopardizes | Quá khứ đơn S + jeopardized | Tương lai đơn S + will + jeopardize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jeopardizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jeopardizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + jeopardizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jeopardized | Quá khứ hoàn thành S + had + jeopardized | Tương lai hoàn thành S + will have + jeopardized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jeopardizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jeopardizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jeopardizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (jeopardized), không dùng V1 (jeopardize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (jeopardized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
