Chia động từ jam
All Tenses of the Verb "jam"
Một động từ, mười hai thì. Xem jam biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jam · jammed · will jamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jammingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jammedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jammingThì hiện tại
The door jams whenever it gets humid.
Cánh cửa bị kẹt mỗi khi trời ẩm.
Traffic is jamming the whole avenue this afternoon.
Giao thông đang ùn tắc cả đại lộ vào chiều nay.
The photocopier has jammed three times this week.
Máy photocopy đã kẹt giấy ba lần trong tuần này.
The signal has been jamming intermittently for an hour.
Tín hiệu đã bị nhiễu chập chờn suốt một tiếng.
Thì quá khứ
Traffic jammed the highway for hours yesterday.
Hôm qua giao thông đã ùn tắc trên xa lộ suốt nhiều giờ.
Cars were jamming the intersection when the light broke.
Xe cộ đang ùn tắc ở ngã tư khi đèn tín hiệu hỏng.
Traffic had jammed the road before we even left the house.
Giao thông đã ùn tắc con đường trước khi chúng tôi rời khỏi nhà.
The signal had been jamming for hours before the technician found the fault.
Tín hiệu đã bị nhiễu suốt nhiều giờ trước khi kỹ thuật viên tìm ra lỗi.
Thì tương lai
Traffic will jam the bridge during rush hour.
Giao thông sẽ ùn tắc trên cầu vào giờ cao điểm.
By five o'clock, traffic will be jamming every downtown road.
Đến năm giờ, giao thông sẽ đang ùn tắc mọi con đường trung tâm.
By rush hour, traffic will have jammed most of the main roads.
Đến giờ cao điểm, giao thông sẽ đã ùn tắc hầu hết các trục đường chính.
By evening, the highway will have been jamming since early morning.
Đến tối, xa lộ sẽ đã ùn tắc kể từ sáng sớm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jam / jams | Quá khứ đơn S + jammed | Tương lai đơn S + will + jam |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jamming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jamming | Tương lai tiếp diễn S + will be + jamming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jammed | Quá khứ hoàn thành S + had + jammed | Tương lai hoàn thành S + will have + jammed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jamming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jamming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jamming |
Luyện chia jam qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (jammed), không dùng V1 (jam).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (jammed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

