GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ jail

All Tenses of the Verb "jail"

Một động từ, mười hai thì. Xem jail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUjail
V2 · QUÁ KHỨjailed
V3 · PHÂN TỪjailed
V-INGjailing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

jail · jailed · will jail
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + jailing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + jailed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + jailing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, chính sách hoặc quy trình bỏ tù cố định.
S + jail / jails
Khẳng định:The court jails repeat offenders.
Phủ định:The judge doesn't jail first-time offenders.
Nghi vấn:Does this country jail people for minor crimes?

This country jails people for minor crimes.

Nước này bỏ tù người phạm tội dù chỉ là lỗi nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình bỏ tù, tạm thời.
S + am/is/are + jailing
Khẳng định:The government is jailing protesters this week.
Phủ định:They aren't jailing anyone new right now.
Nghi vấn:Is the regime jailing more activists lately?

Authorities are jailing several suspects today.

Nhà chức trách đang tống giam vài nghi phạm hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã bỏ tù xong, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + jailed
Khẳng định:The police have jailed the suspect.
Phủ định:They haven't jailed anyone from that case yet.
Nghi vấn:Have they jailed the driver responsible?

The court has jailed him for fraud.

Tòa án đã tống giam anh ta vì tội gian lận.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục bỏ tù từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + jailing
Khẳng định:Authorities have been jailing activists for months.
Phủ định:The regime hasn't been jailing critics recently.
Nghi vấn:How long have they been jailing protesters?

The government has been jailing journalists for years.

Chính phủ đã bỏ tù các nhà báo trong nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc bỏ tù đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + jailed
Khẳng định:They jailed him for fraud last year.
Phủ định:The court didn't jail the young offender.
Nghi vấn:Did the judge jail him immediately?

The regime jailed several dissidents in 2015.

Năm 2015 chính quyền đã bỏ tù nhiều người bất đồng chính kiến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình bỏ tù tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + jailing
Khẳng định:The regime was jailing dissidents throughout the decade.
Phủ định:The state wasn't jailing minors at that time.
Nghi vấn:Were they jailing protesters when the news broke?

Authorities were jailing suspects when the riots started.

Nhà chức trách đang bắt giam nghi phạm khi cuộc bạo loạn nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc bỏ tù xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + jailed
Khẳng định:The court had jailed him before the appeal was filed.
Phủ định:They hadn't jailed the suspect before he escaped.
Nghi vấn:Had the police jailed him before the evidence surfaced?

By then they had already jailed the ringleader.

Đến lúc đó họ đã tống giam kẻ cầm đầu rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc bỏ tù kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + jailing
Khẳng định:They had been jailing protesters for weeks before the trial began.
Phủ định:The regime hadn't been jailing that many people before the crackdown.
Nghi vấn:Had the state been jailing activists for long before the reform?

Authorities had been jailing suspects for months before the case was reviewed.

Nhà chức trách đã giam giữ nghi phạm nhiều tháng trước khi vụ án được xem xét lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc bỏ tù trong tương lai.
S + will + jail
Khẳng định:The judge will jail him for five years.
Phủ định:The court won't jail a first-time offender.
Nghi vấn:Will they jail him after the trial?

The government will jail anyone who breaks the new law.

Chính phủ sẽ bỏ tù bất kỳ ai vi phạm luật mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc bỏ tù sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + jailing
Khẳng định:By next week, the state will be jailing more suspects.
Phủ định:The court won't be jailing anyone during the recess.
Nghi vấn:Will the regime be jailing protesters next month?

This time next year, they will be jailing hundreds more.

Giờ này năm sau họ sẽ đang giam giữ thêm hàng trăm người.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc bỏ tù sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + jailed
Khẳng định:By the trial's end, the court will have jailed dozens of suspects.
Phủ định:They won't have jailed everyone involved by Friday.
Nghi vấn:Will the police have jailed the main suspect by tomorrow?

By next year, the regime will have jailed thousands of critics.

Đến năm sau chính quyền sẽ đã bỏ tù hàng nghìn người chỉ trích.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục bỏ tù tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + jailing
Khẳng định:By 2030, the regime will have been jailing critics for a decade.
Phủ định:The state won't have been jailing that group long enough for a report.
Nghi vấn:Will the government have been jailing activists for ten years by 2030?

By 2030 the regime will have been jailing dissidents for twenty years.

Đến năm 2030 chính quyền sẽ đã bỏ tù người bất đồng chính kiến được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + jail / jails
Quá khứ đơn
S + jailed
Tương lai đơn
S + will + jail
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + jailing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + jailing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + jailing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + jailed
Quá khứ hoàn thành
S + had + jailed
Tương lai hoàn thành
S + will have + jailed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + jailing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + jailing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + jailing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia jail qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He was jail for ten years.He was jailed for ten years.

Thể bị động cần V3 (jailed), không dùng nguyên mẫu.

They jail him since 2015.They have jailed him since 2015.

Với 'since + mốc thời gian', dùng hiện tại hoàn thành (have jailed), không dùng quá khứ đơn.

The court jails him yesterday.The court jailed him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (jailed), không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#jail#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS