Chia động từ jail
All Tenses of the Verb "jail"
Một động từ, mười hai thì. Xem jail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jail · jailed · will jailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jailingThì hiện tại
This country jails people for minor crimes.
Nước này bỏ tù người phạm tội dù chỉ là lỗi nhỏ.
Authorities are jailing several suspects today.
Nhà chức trách đang tống giam vài nghi phạm hôm nay.
The court has jailed him for fraud.
Tòa án đã tống giam anh ta vì tội gian lận.
The government has been jailing journalists for years.
Chính phủ đã bỏ tù các nhà báo trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The regime jailed several dissidents in 2015.
Năm 2015 chính quyền đã bỏ tù nhiều người bất đồng chính kiến.
Authorities were jailing suspects when the riots started.
Nhà chức trách đang bắt giam nghi phạm khi cuộc bạo loạn nổ ra.
By then they had already jailed the ringleader.
Đến lúc đó họ đã tống giam kẻ cầm đầu rồi.
Authorities had been jailing suspects for months before the case was reviewed.
Nhà chức trách đã giam giữ nghi phạm nhiều tháng trước khi vụ án được xem xét lại.
Thì tương lai
The government will jail anyone who breaks the new law.
Chính phủ sẽ bỏ tù bất kỳ ai vi phạm luật mới.
This time next year, they will be jailing hundreds more.
Giờ này năm sau họ sẽ đang giam giữ thêm hàng trăm người.
By next year, the regime will have jailed thousands of critics.
Đến năm sau chính quyền sẽ đã bỏ tù hàng nghìn người chỉ trích.
By 2030 the regime will have been jailing dissidents for twenty years.
Đến năm 2030 chính quyền sẽ đã bỏ tù người bất đồng chính kiến được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jail / jails | Quá khứ đơn S + jailed | Tương lai đơn S + will + jail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + jailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jailed | Quá khứ hoàn thành S + had + jailed | Tương lai hoàn thành S + will have + jailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jailing |
Luyện chia jail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thể bị động cần V3 (jailed), không dùng nguyên mẫu.
Với 'since + mốc thời gian', dùng hiện tại hoàn thành (have jailed), không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (jailed), không dùng hiện tại đơn.
