Chia động từ jab
All Tenses of the Verb "jab"
Một động từ, mười hai thì. Xem jab biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
jab · jabbed · will jabViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + jabbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + jabbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + jabbingThì hiện tại
He jabs his finger at the map to show the route.
Anh ấy chỉ tay vào bản đồ để cho thấy tuyến đường.
The trainer is jabbing the pads to test his reflexes.
Huấn luyện viên đang tung cú đấm vào miếng đệm để thử phản xạ của anh ấy.
The nurse has jabbed the vaccine into his arm.
Y tá đã tiêm vắc-xin vào cánh tay anh ấy.
The boxer has been jabbing steadily since the first round.
Võ sĩ đã tung những cú đấm móc liên tục kể từ hiệp đầu.
Thì quá khứ
The doctor jabbed the needle into his arm quickly.
Bác sĩ đã tiêm kim nhanh vào cánh tay anh ấy.
He was jabbing his opponent when the bell rang.
Anh ấy đang tung những cú đấm móc thì tiếng chuông vang lên.
The champion had jabbed his rival relentlessly before the knockout.
Nhà vô địch đã tung liên tiếp những cú đấm móc trước khi hạ knock-out đối thủ.
The reporter had been jabbing questions at the minister for an hour before he answered.
Phóng viên đã liên tục chất vấn bộ trưởng suốt một giờ trước khi ông trả lời.
Thì tương lai
The nurse will jab the vaccine into your shoulder.
Y tá sẽ tiêm vắc-xin vào vai bạn.
This time next hour, the boxer will be jabbing his way through round three.
Giờ này giờ tới, võ sĩ sẽ đang tung những cú đấm móc suốt hiệp ba.
By the end of the clinic, the nurse will have jabbed a hundred patients.
Đến cuối buổi khám, y tá sẽ đã tiêm cho một trăm bệnh nhân.
By midnight the reporters will have been jabbing questions at him for hours.
Đến nửa đêm, các phóng viên sẽ đã liên tục chất vấn anh ta trong nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + jab / jabs | Quá khứ đơn S + jabbed | Tương lai đơn S + will + jab |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + jabbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + jabbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + jabbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + jabbed | Quá khứ hoàn thành S + had + jabbed | Tương lai hoàn thành S + will have + jabbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + jabbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + jabbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + jabbing |
Luyện chia jab qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

