Chia động từ iterate
All Tenses of the Verb "iterate"
Một động từ, mười hai thì. Xem iterate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
iterate · iterated · will iterateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + iteratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + iteratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + iteratingThì hiện tại
The team iterates on the design every sprint.
Nhóm lặp lại quy trình thiết kế sau mỗi chu kỳ làm việc.
The developers are iterating on the prototype this sprint.
Các lập trình viên đang lặp lại và cải tiến bản mẫu trong chu kỳ này.
The engineers have iterated the algorithm to improve speed.
Các kỹ sư đã lặp lại và cải tiến thuật toán để tăng tốc độ.
The startup has been iterating its product based on user feedback.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục cải tiến sản phẩm dựa trên phản hồi người dùng.
Thì quá khứ
The team iterated the design three times last month.
Nhóm đã lặp lại thiết kế ba lần vào tháng trước.
The developer was iterating on the code when the deadline hit.
Lập trình viên đang cải tiến đoạn code thì đến hạn chót.
The engineers had iterated the model before the results were published.
Các kỹ sư đã lặp lại và cải tiến mô hình trước khi kết quả được công bố.
The startup had been iterating its product for a year before finding success.
Công ty khởi nghiệp đã liên tục cải tiến sản phẩm suốt một năm trước khi thành công.
Thì tương lai
We will iterate the prototype based on feedback.
Chúng tôi sẽ cải tiến bản mẫu dựa trên phản hồi.
At the workshop, developers will be iterating on their prototypes.
Tại buổi workshop, các lập trình viên sẽ đang cải tiến các bản mẫu của họ.
By next quarter, the team will have iterated the product five times.
Đến quý sau, nhóm sẽ đã cải tiến sản phẩm năm lần.
By the project's end, engineers will have been iterating the algorithm for years.
Đến khi dự án kết thúc, các kỹ sư sẽ đã cải tiến thuật toán suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + iterate / iterates | Quá khứ đơn S + iterated | Tương lai đơn S + will + iterate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + iterating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + iterating | Tương lai tiếp diễn S + will be + iterating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + iterated | Quá khứ hoàn thành S + had + iterated | Tương lai hoàn thành S + will have + iterated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + iterating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + iterating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + iterating |
Luyện chia iterate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: iterates.
Sau have/has phải dùng V3 (iterated), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (iterate), không thêm -ed.

