Chia động từ issue
All Tenses of the Verb "issue"
Một động từ, mười hai thì. Xem issue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
issue · issued · will issueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + issuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + issuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + issuingThì hiện tại
The company issues quarterly reports.
Công ty phát hành báo cáo hàng quý.
The agency is issuing warnings about the storm.
Cơ quan chức năng đang phát cảnh báo về cơn bão.
The bank has issued a new debit card for her.
Ngân hàng đã phát hành cho cô ấy một thẻ ghi nợ mới.
The bank has been issuing new cards since January.
Ngân hàng đã phát hành thẻ mới từ tháng Một đến nay.
Thì quá khứ
The government issued a new law last year.
Năm ngoái chính phủ đã ban hành một đạo luật mới.
The bank was issuing new cards when the fraud was discovered.
Ngân hàng đang phát hành thẻ mới thì vụ gian lận bị phát hiện.
By noon they had already issued the statement.
Đến trưa họ đã ban hành thông báo rồi.
They had been issuing refunds for weeks before the audit began.
Họ đã hoàn tiền trong nhiều tuần trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
The ministry will issue new rules next month.
Tháng sau bộ sẽ ban hành các quy định mới.
By Monday the agency will be issuing new warnings.
Đến thứ Hai cơ quan chức năng sẽ đang phát cảnh báo mới.
By the end of the year, they will have issued a thousand permits.
Đến cuối năm họ sẽ đã cấp một nghìn giấy phép.
By December the bank will have been issuing that card for five years.
Đến tháng Mười Hai ngân hàng sẽ đã phát hành loại thẻ đó được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + issue / issues | Quá khứ đơn S + issued | Tương lai đơn S + will + issue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + issuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + issuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + issuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + issued | Quá khứ hoàn thành S + had + issued | Tương lai hoàn thành S + will have + issued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + issuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + issuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + issuing |
Luyện chia issue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn issued, không giữ nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (issued), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (issuing), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
