Chia động từ isolate
All Tenses of the Verb "isolate"
Một động từ, mười hai thì. Xem isolate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
isolate · isolated · will isolateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + isolatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + isolatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + isolatingThì hiện tại
The nurse isolates infected patients immediately.
Y tá cách ly bệnh nhân bị nhiễm ngay lập tức.
The lab is isolating the compound this week.
Phòng thí nghiệm đang phân lập hợp chất trong tuần này.
The team has isolated the faulty wire.
Nhóm kỹ thuật đã xác định được sợi dây bị lỗi.
Researchers have been isolating the virus for months.
Các nhà nghiên cứu đã phân lập virus này trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
She isolated herself for two weeks last year.
Năm ngoái cô ấy đã tự cách ly bản thân trong hai tuần.
The team was isolating the gene when the funding was cut.
Nhóm nghiên cứu đang phân lập gen thì bị cắt kinh phí.
By March they had already isolated the mutation.
Đến tháng Ba họ đã phân lập được đột biến này rồi.
The lab had been isolating the virus for months before the breakthrough.
Phòng thí nghiệm đã phân lập virus này nhiều tháng trước khi có đột phá.
Thì tương lai
Doctors will isolate the outbreak as soon as possible.
Các bác sĩ sẽ cách ly ổ dịch càng sớm càng tốt.
This time next week they will be isolating the new strain.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang phân lập chủng virus mới.
By the end of the trial, they will have isolated every variable.
Đến cuối thử nghiệm họ sẽ đã cô lập được mọi biến số.
By 2027 the lab will have been isolating that strain for five years.
Đến năm 2027 phòng thí nghiệm sẽ đã phân lập chủng này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + isolate / isolates | Quá khứ đơn S + isolated | Tương lai đơn S + will + isolate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + isolating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + isolating | Tương lai tiếp diễn S + will be + isolating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + isolated | Quá khứ hoàn thành S + had + isolated | Tương lai hoàn thành S + will have + isolated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + isolating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + isolating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + isolating |
Luyện chia isolate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es: isolates.
Thể bị động cần V3 (isolated), không dùng nguyên mẫu.
Dùng 'for + khoảng thời gian', không dùng 'since' với khoảng thời gian.
