GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ isolate

All Tenses of the Verb "isolate"

Một động từ, mười hai thì. Xem isolate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUisolate
V2 · QUÁ KHỨisolated
V3 · PHÂN TỪisolated
V-INGisolating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

isolate · isolated · will isolate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + isolating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + isolated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + isolating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy trình cô lập hoặc cách ly cố định.
S + isolate / isolates
Khẳng định:The system isolates faulty components automatically.
Phủ định:It doesn't isolate the virus quickly enough.
Nghi vấn:Does the software isolate errors automatically?

The nurse isolates infected patients immediately.

Y tá cách ly bệnh nhân bị nhiễm ngay lập tức.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình cô lập, tạm thời.
S + am/is/are + isolating
Khẳng định:Doctors are isolating the new variant in the lab.
Phủ định:They aren't isolating the samples yet.
Nghi vấn:Is the hospital isolating suspected cases right now?

The lab is isolating the compound this week.

Phòng thí nghiệm đang phân lập hợp chất trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã cô lập xong, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + isolated
Khẳng định:Scientists have isolated the gene responsible for the disease.
Phủ định:They haven't isolated the source of the leak yet.
Nghi vấn:Have you isolated the problem in the code?

The team has isolated the faulty wire.

Nhóm kỹ thuật đã xác định được sợi dây bị lỗi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục cô lập từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + isolating
Khẳng định:The team has been isolating samples all week.
Phủ định:She hasn't been isolating herself much lately.
Nghi vấn:How long have you been isolating that strain?

Researchers have been isolating the virus for months.

Các nhà nghiên cứu đã phân lập virus này trong nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cô lập đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + isolated
Khẳng định:Researchers isolated the virus in 2020.
Phủ định:The hospital didn't isolate the patient in time.
Nghi vấn:Did the lab isolate the compound successfully?

She isolated herself for two weeks last year.

Năm ngoái cô ấy đã tự cách ly bản thân trong hai tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình cô lập tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + isolating
Khẳng định:They were isolating the patients when the alarm rang.
Phủ định:The lab wasn't isolating any new samples that day.
Nghi vấn:Were you isolating the infected area when I called?

The team was isolating the gene when the funding was cut.

Nhóm nghiên cứu đang phân lập gen thì bị cắt kinh phí.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc cô lập xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + isolated
Khẳng định:The lab had isolated the compound before the funding ran out.
Phủ định:They hadn't isolated the source before the outbreak spread.
Nghi vấn:Had the hospital isolated the patient before the results came back?

By March they had already isolated the mutation.

Đến tháng Ba họ đã phân lập được đột biến này rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc cô lập kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + isolating
Khẳng định:She had been isolating herself for weeks before she sought help.
Phủ định:They hadn't been isolating the samples long before the results were ready.
Nghi vấn:Had the team been isolating that strain for long before the vaccine was made?

The lab had been isolating the virus for months before the breakthrough.

Phòng thí nghiệm đã phân lập virus này nhiều tháng trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc cô lập trong tương lai.
S + will + isolate
Khẳng định:We will isolate the affected area immediately.
Phủ định:The clinic won't isolate mild cases anymore.
Nghi vấn:Will you isolate the patients right away?

Doctors will isolate the outbreak as soon as possible.

Các bác sĩ sẽ cách ly ổ dịch càng sớm càng tốt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc cô lập sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + isolating
Khẳng định:By tomorrow, the hospital will be isolating all new arrivals.
Phủ định:The lab won't be isolating any samples this weekend.
Nghi vấn:Will the team be isolating the virus next week?

This time next week they will be isolating the new strain.

Giờ này tuần sau họ sẽ đang phân lập chủng virus mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc cô lập sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + isolated
Khẳng định:By Friday, the team will have isolated the cause of the failure.
Phủ định:They won't have isolated the gene by the conference.
Nghi vấn:Will the lab have isolated the compound by next month?

By the end of the trial, they will have isolated every variable.

Đến cuối thử nghiệm họ sẽ đã cô lập được mọi biến số.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục cô lập tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + isolating
Khẳng định:By next month, they will have been isolating the patients for six weeks.
Phủ định:The lab won't have been isolating the strain long enough for a report.
Nghi vấn:Will the team have been isolating that gene for a year by 2027?

By 2027 the lab will have been isolating that strain for five years.

Đến năm 2027 phòng thí nghiệm sẽ đã phân lập chủng này được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + isolate / isolates
Quá khứ đơn
S + isolated
Tương lai đơn
S + will + isolate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + isolating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + isolating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + isolating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + isolated
Quá khứ hoàn thành
S + had + isolated
Tương lai hoàn thành
S + will have + isolated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + isolating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + isolating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + isolating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia isolate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She isolate herself from her friends.She isolates herself from her friends.

Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es: isolates.

The virus was isolate in the lab.The virus was isolated in the lab.

Thể bị động cần V3 (isolated), không dùng nguyên mẫu.

He has isolated himself since three years.He has isolated himself for three years.

Dùng 'for + khoảng thời gian', không dùng 'since' với khoảng thời gian.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#isolate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS