Chia động từ irrigate
All Tenses of the Verb "irrigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem irrigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
irrigate · irrigated · will irrigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + irrigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + irrigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + irrigatingThì hiện tại
This system irrigates the entire farm automatically.
Hệ thống này tưới tiêu tự động cho toàn bộ trang trại.
The workers are irrigating the fields before the dry season.
Công nhân đang tưới tiêu cho cánh đồng trước mùa khô.
The government has irrigated thousands of acres of farmland.
Chính phủ đã tưới tiêu hàng ngàn mẫu đất nông nghiệp.
Engineers have been irrigating the desert for decades.
Các kỹ sư đã tưới tiêu sa mạc trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The ancient civilization irrigated its fields using canals.
Nền văn minh cổ đại đã tưới tiêu ruộng đồng bằng kênh mương.
The team was irrigating the terraces when the rain finally arrived.
Đội ngũ đang tưới tiêu ruộng bậc thang thì mưa cuối cùng cũng đến.
The engineers had irrigated the valley long before the settlers arrived.
Các kỹ sư đã tưới tiêu thung lũng từ lâu trước khi người định cư đến.
The community had been irrigating the valley for generations before the dam was constructed.
Cộng đồng đã tưới tiêu thung lũng qua nhiều thế hệ trước khi đập được xây.
Thì tương lai
The new canal will irrigate thousands of hectares.
Kênh mới sẽ tưới tiêu hàng ngàn héc-ta.
This time next year they will be irrigating the entire valley.
Giờ này năm sau, họ sẽ đang tưới tiêu cả thung lũng.
By the end of the decade, engineers will have irrigated the entire desert basin.
Đến cuối thập kỷ, các kỹ sư sẽ đã tưới tiêu toàn bộ lưu vực sa mạc.
By 2035 the cooperative will have been irrigating the plains for twenty years.
Đến năm 2035, hợp tác xã sẽ đã tưới tiêu vùng đồng bằng được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + irrigate / irrigates | Quá khứ đơn S + irrigated | Tương lai đơn S + will + irrigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + irrigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + irrigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + irrigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + irrigated | Quá khứ hoàn thành S + had + irrigated | Tương lai hoàn thành S + will have + irrigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + irrigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + irrigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + irrigating |
Luyện chia irrigate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (farmer) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

