GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ irrigate

All Tenses of the Verb "irrigate"

Một động từ, mười hai thì. Xem irrigate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUirrigate
V2 · QUÁ KHỨirrigated
V3 · PHÂN TỪirrigated
V-INGirrigating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

irrigate · irrigated · will irrigate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + irrigating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + irrigated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + irrigating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình canh tác, sự thật thường xuyên.
S + irrigate / irrigates
Khẳng định:Farmers irrigate their fields every summer.
Phủ định:This region doesn't irrigate crops during the rainy season.
Nghi vấn:Do they irrigate the crops daily?

This system irrigates the entire farm automatically.

Hệ thống này tưới tiêu tự động cho toàn bộ trang trại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + irrigating
Khẳng định:The farmers are irrigating the rice paddies this week.
Phủ định:They aren't irrigating the orchard right now.
Nghi vấn:Are they irrigating the orchard now?

The workers are irrigating the fields before the dry season.

Công nhân đang tưới tiêu cho cánh đồng trước mùa khô.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + irrigated
Khẳng định:The cooperative has irrigated over 500 hectares this year.
Phủ định:They haven't irrigated the north field yet.
Nghi vấn:Have they irrigated the new plots?

The government has irrigated thousands of acres of farmland.

Chính phủ đã tưới tiêu hàng ngàn mẫu đất nông nghiệp.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + irrigating
Khẳng định:They have been irrigating the land since early spring.
Phủ định:They haven't been irrigating the western section.
Nghi vấn:How long have they been irrigating this region?

Engineers have been irrigating the desert for decades.

Các kỹ sư đã tưới tiêu sa mạc trong nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + irrigated
Khẳng định:The farmers irrigated the fields last week.
Phủ định:They didn't irrigate the southern plot.
Nghi vấn:Did they irrigate the crops before the storm?

The ancient civilization irrigated its fields using canals.

Nền văn minh cổ đại đã tưới tiêu ruộng đồng bằng kênh mương.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + irrigating
Khẳng định:They were irrigating the fields when the pump broke.
Phủ định:The farmers weren't irrigating the orchard at that time.
Nghi vấn:Were the farmers irrigating the land during the drought?

The team was irrigating the terraces when the rain finally arrived.

Đội ngũ đang tưới tiêu ruộng bậc thang thì mưa cuối cùng cũng đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + irrigated
Khẳng định:They had irrigated the fields before the drought hit.
Phủ định:The farmers hadn't irrigated the new section yet.
Nghi vấn:Had the farmers irrigated the crops before planting?

The engineers had irrigated the valley long before the settlers arrived.

Các kỹ sư đã tưới tiêu thung lũng từ lâu trước khi người định cư đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + irrigating
Khẳng định:They had been irrigating the land for years before the reservoir was built.
Phủ định:The farmers hadn't been irrigating the area properly.
Nghi vấn:Had the farmers been irrigating the fields regularly before the shortage?

The community had been irrigating the valley for generations before the dam was constructed.

Cộng đồng đã tưới tiêu thung lũng qua nhiều thế hệ trước khi đập được xây.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa hoặc kế hoạch tương lai.
S + will + irrigate
Khẳng định:The government will irrigate the drought-stricken region next year.
Phủ định:They won't irrigate the entire area at once.
Nghi vấn:Will they irrigate the new farmland soon?

The new canal will irrigate thousands of hectares.

Kênh mới sẽ tưới tiêu hàng ngàn héc-ta.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + irrigating
Khẳng định:By next month engineers will be irrigating the eastern plains.
Phủ định:They won't be irrigating the whole valley yet.
Nghi vấn:Will the farmers be irrigating the crops by June?

This time next year they will be irrigating the entire valley.

Giờ này năm sau, họ sẽ đang tưới tiêu cả thung lũng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + irrigated
Khẳng định:By 2030 the project will have irrigated a million acres.
Phủ định:They won't have irrigated the full region by then.
Nghi vấn:Will the system have irrigated the fields by harvest time?

By the end of the decade, engineers will have irrigated the entire desert basin.

Đến cuối thập kỷ, các kỹ sư sẽ đã tưới tiêu toàn bộ lưu vực sa mạc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + irrigating
Khẳng định:By next year they will have been irrigating this land for a decade.
Phủ định:They won't have been irrigating the region for long.
Nghi vấn:Will the farmers have been irrigating the valley for ten years by 2030?

By 2035 the cooperative will have been irrigating the plains for twenty years.

Đến năm 2035, hợp tác xã sẽ đã tưới tiêu vùng đồng bằng được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + irrigate / irrigates
Quá khứ đơn
S + irrigated
Tương lai đơn
S + will + irrigate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + irrigating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + irrigating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + irrigating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + irrigated
Quá khứ hoàn thành
S + had + irrigated
Tương lai hoàn thành
S + will have + irrigated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + irrigating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + irrigating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + irrigating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia irrigate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The farmer irrigate the field every day.The farmer irrigates the field every day.

Chủ ngữ số ít (farmer) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.

They have irrigated the field yesterday.They irrigated the field yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The canal will irrigating the valley.The canal will irrigate the valley.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#irrigate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS