Chia động từ irradiate
All Tenses of the Verb "irradiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem irradiate, "chiếu xạ", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
irradiate · irradiated · will irradiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + irradiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + irradiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + irradiatingThì hiện tại
Doctors sometimes irradiate cancer cells to shrink tumors.
Đôi khi bác sĩ chiếu xạ tế bào ung thư để làm nhỏ khối u.
The team is irradiating the equipment to sterilize it.
Nhóm kỹ thuật đang chiếu xạ thiết bị để tiệt trùng.
The clinic has already irradiated the affected area.
Phòng khám đã chiếu xạ xong khu vực bị ảnh hưởng.
Researchers have been irradiating the mice for three weeks.
Các nhà nghiên cứu đã chiếu xạ đàn chuột suốt ba tuần.
Thì quá khứ
Doctors irradiated the patient's chest to treat the cancer.
Các bác sĩ đã chiếu xạ vùng ngực bệnh nhân để điều trị ung thư.
The technician was irradiating the equipment all afternoon.
Kỹ thuật viên đã chiếu xạ thiết bị suốt cả buổi chiều.
By the time she recovered, doctors had already irradiated the area twice.
Đến khi cô hồi phục, các bác sĩ đã chiếu xạ khu vực đó hai lần.
Scientists had been irradiating the seeds for days before testing them.
Các nhà khoa học đã chiếu xạ hạt giống suốt nhiều ngày trước khi kiểm tra.
Thì tương lai
We will irradiate the entire batch of spices tomorrow.
Chúng tôi sẽ chiếu xạ toàn bộ lô gia vị vào ngày mai.
By 10 a.m., the lab will be irradiating the new batch.
10 giờ sáng, phòng thí nghiệm sẽ đang chiếu xạ lô hàng mới.
By the end of the treatment, doctors will have irradiated the area ten times.
Đến cuối liệu trình, các bác sĩ sẽ đã chiếu xạ khu vực đó mười lần.
By 2030, the facility will have been irradiating food products for two decades.
Đến năm 2030, cơ sở này sẽ đã chiếu xạ thực phẩm suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + irradiate / irradiates | Quá khứ đơn S + irradiated | Tương lai đơn S + will + irradiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + irradiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + irradiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + irradiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + irradiated | Quá khứ hoàn thành S + had + irradiated | Tương lai hoàn thành S + will have + irradiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + irradiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + irradiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + irradiating |
Luyện chia irradiate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (irradiated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
