Chia động từ ionize
All Tenses of the Verb "ionize"
Một động từ, mười hai thì. Xem ionize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ionize · ionized · will ionizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ionizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ionizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ionizingThì hiện tại
This process ionizes atoms in the upper atmosphere.
Quá trình này ion hóa các nguyên tử ở tầng khí quyển trên.
The equipment is ionizing the particles as we speak.
Thiết bị đang ion hóa các hạt ngay lúc chúng ta nói chuyện.
The device has already ionized the water vapor.
Thiết bị đã ion hóa hơi nước rồi.
Scientists have been ionizing the plasma since morning.
Các nhà khoa học đã ion hóa plasma từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The spark ionized the air around the electrode.
Tia lửa đã ion hóa không khí quanh điện cực.
The device was ionizing the plasma when we checked it.
Thiết bị đang ion hóa plasma khi chúng tôi kiểm tra.
The field had already ionized the vapor by the time we arrived.
Từ trường đã ion hóa hơi nước trước khi chúng tôi đến.
The reactor had been ionizing the plasma for hours before we noticed.
Lò phản ứng đã ion hóa plasma nhiều giờ trước khi chúng tôi nhận ra.
Thì tương lai
The upgraded system will ionize the particles instantly.
Hệ thống nâng cấp sẽ ion hóa các hạt ngay lập tức.
This time tomorrow the chamber will be ionizing the plasma.
Giờ này ngày mai, buồng thí nghiệm sẽ đang ion hóa plasma.
By tomorrow the system will have ionized all the samples.
Đến ngày mai, hệ thống sẽ đã ion hóa xong tất cả các mẫu.
By next week the lab will have been ionizing samples for a month.
Đến tuần sau, phòng thí nghiệm sẽ đã ion hóa các mẫu suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ionize / ionizes | Quá khứ đơn S + ionized | Tương lai đơn S + will + ionize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ionizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ionizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + ionizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ionized | Quá khứ hoàn thành S + had + ionized | Tương lai hoàn thành S + will have + ionized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ionizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ionizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ionizing |
Luyện chia ionize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the beam) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn ionized.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
