Chia động từ involve
All Tenses of the Verb "involve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *involve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
involve · involved · will involveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + involvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + involvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + involvingThì hiện tại
The project involves three different departments.
Dự án liên quan đến ba phòng ban khác nhau.
We are involving the community in the decision-making process.
Chúng tôi đang kéo cộng đồng vào quá trình ra quyết định.
She has already involved the legal team in the matter.
Cô ấy đã kéo đội pháp lý vào vụ việc rồi.
The case has been involving multiple agencies since January.
Vụ việc đã liên quan đến nhiều cơ quan từ tháng Một.
Thì quá khứ
The rescue operation involved over a hundred volunteers.
Chiến dịch cứu hộ đã có sự tham gia của hơn một trăm tình nguyện viên.
The lawsuit was involving three major firms when we heard the news.
Vụ kiện đang liên quan đến ba công ty lớn khi chúng tôi nghe tin.
The project had involved ten teams before it was restructured.
Dự án đã liên quan đến mười nhóm trước khi được tái cơ cấu.
The investigation had been involving international teams for a year before any arrests were made.
Cuộc điều tra đã thu hút các nhóm quốc tế suốt một năm trước khi có vụ bắt giữ đầu tiên.
Thì tương lai
The renovation will involve the entire ground floor.
Công việc cải tạo sẽ bao gồm toàn bộ tầng trệt.
Next quarter the initiative will be involving every regional office.
Quý tới sáng kiến sẽ có sự tham gia của mọi văn phòng khu vực.
By the summit the negotiations will have involved thirty countries.
Đến hội nghị thượng đỉnh các cuộc đàm phán sẽ đã có sự tham gia của ba mươi quốc gia.
By December the project will have been involving cross-border teams for two years.
Đến tháng 12 dự án sẽ đã phối hợp với các nhóm xuyên biên giới được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + involve / involves | Quá khứ đơn S + involved | Tương lai đơn S + will + involve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + involving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + involving | Tương lai tiếp diễn S + will be + involving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + involved | Quá khứ hoàn thành S + had + involved | Tương lai hoàn thành S + will have + involved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + involving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + involving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + involving |
Lỗi thường gặp
Sự thật hiện tại, thói quen → dùng hiện tại đơn (involves), không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) và involve thường dùng ở thể bị động với người → was involved in.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể, không thêm -s.
