Chia động từ invoice
All Tenses of the Verb "invoice"
Một động từ, mười hai thì. Xem invoice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
invoice · invoiced · will invoiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invoicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invoicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invoicingThì hiện tại
The supplier invoices us on the first of every month.
Nhà cung cấp gửi hóa đơn cho chúng tôi vào ngày đầu mỗi tháng.
We are invoicing three clients this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang gửi hóa đơn cho ba khách hàng.
The team has already invoiced all outstanding orders.
Đội ngũ đã gửi hóa đơn cho tất cả đơn hàng còn tồn đọng.
The finance team has been invoicing customers automatically since last year.
Đội tài chính đã tự động gửi hóa đơn cho khách hàng từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I invoiced the supplier for the returned goods.
Tôi đã gửi hóa đơn cho nhà cung cấp về số hàng trả lại.
She was invoicing the new account when I called.
Cô ấy đang gửi hóa đơn cho tài khoản mới khi tôi gọi.
The company had already invoiced the order before it was cancelled.
Công ty đã gửi hóa đơn cho đơn hàng đó trước khi nó bị hủy.
The firm had been invoicing manually for a decade before adopting new software.
Công ty đã gửi hóa đơn thủ công suốt một thập kỷ trước khi dùng phần mềm mới.
Thì tương lai
The agency will invoice the client at the end of the month.
Đại lý sẽ gửi hóa đơn cho khách hàng vào cuối tháng.
At 9am tomorrow, the team will be invoicing all pending orders.
9 giờ sáng mai, đội ngũ sẽ đang gửi hóa đơn cho tất cả đơn hàng đang chờ.
By the end of the quarter, we will have invoiced over a hundred clients.
Đến cuối quý, chúng tôi sẽ đã gửi hóa đơn cho hơn một trăm khách hàng.
By 2028 the company will have been invoicing overseas clients for fifteen years.
Đến năm 2028 công ty sẽ đã gửi hóa đơn cho khách hàng nước ngoài suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invoice / invoices | Quá khứ đơn S + invoiced | Tương lai đơn S + will + invoice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invoicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invoicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + invoicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invoiced | Quá khứ hoàn thành S + had + invoiced | Tương lai hoàn thành S + will have + invoiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invoicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invoicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invoicing |
Luyện chia invoice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (invoiced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.

