GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ invoice

All Tenses of the Verb "invoice"

Một động từ, mười hai thì. Xem invoice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinvoice
V2 · QUÁ KHỨinvoiced
V3 · PHÂN TỪinvoiced
V-INGinvoicing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

invoice · invoiced · will invoice
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + invoicing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + invoiced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + invoicing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + invoice / invoices
Khẳng định:The company invoices clients monthly.
Phủ định:We don't invoice until the project is complete.
Nghi vấn:Do you invoice weekly or monthly?

The supplier invoices us on the first of every month.

Nhà cung cấp gửi hóa đơn cho chúng tôi vào ngày đầu mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + invoicing
Khẳng định:The accountant is invoicing the new client today.
Phủ định:She isn't invoicing that account this week.
Nghi vấn:Are you invoicing the customer now?

We are invoicing three clients this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang gửi hóa đơn cho ba khách hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + invoiced
Khẳng định:We have invoiced the client for the full amount.
Phủ định:They haven't invoiced us yet.
Nghi vấn:Have you invoiced the customer already?

The team has already invoiced all outstanding orders.

Đội ngũ đã gửi hóa đơn cho tất cả đơn hàng còn tồn đọng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + invoicing
Khẳng định:We have been invoicing this client since January.
Phủ định:I haven't been invoicing them correctly.
Nghi vấn:How long have you been invoicing this account?

The finance team has been invoicing customers automatically since last year.

Đội tài chính đã tự động gửi hóa đơn cho khách hàng từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + invoiced
Khẳng định:We invoiced the client last Friday.
Phủ định:The vendor didn't invoice us on time.
Nghi vấn:Did you invoice the customer last month?

I invoiced the supplier for the returned goods.

Tôi đã gửi hóa đơn cho nhà cung cấp về số hàng trả lại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + invoicing
Khẳng định:I was invoicing the client when the system crashed.
Phủ định:They weren't invoicing correctly last quarter.
Nghi vấn:Were you invoicing customers when the error occurred?

She was invoicing the new account when I called.

Cô ấy đang gửi hóa đơn cho tài khoản mới khi tôi gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + invoiced
Khẳng định:We had invoiced the client before the contract ended.
Phủ định:They hadn't invoiced us before the deadline.
Nghi vấn:Had you invoiced the customer before shipping the goods?

The company had already invoiced the order before it was cancelled.

Công ty đã gửi hóa đơn cho đơn hàng đó trước khi nó bị hủy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + invoicing
Khẳng định:We had been invoicing that client for years before they switched suppliers.
Phủ định:They hadn't been invoicing us properly before the audit.
Nghi vấn:Had you been invoicing this account regularly?

The firm had been invoicing manually for a decade before adopting new software.

Công ty đã gửi hóa đơn thủ công suốt một thập kỷ trước khi dùng phần mềm mới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + invoice
Khẳng định:We will invoice you once the project is finished.
Phủ định:I won't invoice you for the consultation.
Nghi vấn:Will you invoice us this week?

The agency will invoice the client at the end of the month.

Đại lý sẽ gửi hóa đơn cho khách hàng vào cuối tháng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + invoicing
Khẳng định:This time next week we will be invoicing the new clients.
Phủ định:We won't be invoicing anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will you be invoicing customers next Monday?

At 9am tomorrow, the team will be invoicing all pending orders.

9 giờ sáng mai, đội ngũ sẽ đang gửi hóa đơn cho tất cả đơn hàng đang chờ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + invoiced
Khẳng định:By Friday we will have invoiced all clients.
Phủ định:She won't have invoiced the account by then.
Nghi vấn:Will you have invoiced the customer by tomorrow?

By the end of the quarter, we will have invoiced over a hundred clients.

Đến cuối quý, chúng tôi sẽ đã gửi hóa đơn cho hơn một trăm khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + invoicing
Khẳng định:By next year, we will have been invoicing this client for a decade.
Phủ định:We won't have been invoicing them long by then.
Nghi vấn:Will you have been invoicing this account for five years by 2027?

By 2028 the company will have been invoicing overseas clients for fifteen years.

Đến năm 2028 công ty sẽ đã gửi hóa đơn cho khách hàng nước ngoài suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + invoice / invoices
Quá khứ đơn
S + invoiced
Tương lai đơn
S + will + invoice
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + invoicing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + invoicing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + invoicing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + invoiced
Quá khứ hoàn thành
S + had + invoiced
Tương lai hoàn thành
S + will have + invoiced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + invoicing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + invoicing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + invoicing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia invoice qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have invoice the client.I have invoiced the client.

Sau have/has phải dùng V3 (invoiced), không dùng nguyên mẫu.

She invoiced the client tomorrow.She will invoice the client tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

We invoicing the customer now.We are invoicing the customer now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (am/is/are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#invoice#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS