Chia động từ invigorate
All Tenses of the Verb "invigorate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *invigorate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
invigorate · invigorated · will invigorateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invigoratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invigoratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invigoratingThì hiện tại
A morning run invigorates me for the whole day.
Một buổi chạy sáng giúp tôi tràn đầy năng lượng cả ngày.
The coach is invigorating the team with a motivational speech.
Huấn luyện viên đang tiếp thêm sinh lực cho đội bằng bài phát biểu truyền cảm hứng.
The reform has invigorated the local economy significantly.
Cải cách đã tiếp thêm sinh lực đáng kể cho nền kinh tế địa phương.
The arts festival has been invigorating the city's cultural scene all summer.
Lễ hội nghệ thuật đã tiếp thêm sức sống cho văn hóa thành phố suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The new strategy invigorated the sales team last quarter.
Chiến lược mới đã tiếp thêm sinh lực cho đội bán hàng quý trước.
The coach was invigorating the players when the referee blew the whistle.
Huấn luyện viên đang tiếp thêm sức mạnh cho cầu thủ thì trọng tài thổi còi.
The reforms had invigorated the economy before the global crisis hit.
Các cải cách đã hồi sinh nền kinh tế trước khi khủng hoảng toàn cầu ập đến.
The investment had been invigorating the region for a decade before the factory closed.
Khoản đầu tư đã thúc đẩy vùng này trong một thập kỷ trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
The new investment will invigorate the struggling economy.
Khoản đầu tư mới sẽ tiếp thêm sinh lực cho nền kinh tế đang gặp khó khăn.
The new curriculum will be invigorating students throughout the school year.
Chương trình học mới sẽ tiếp thêm sinh lực cho học sinh trong suốt năm học.
By next spring, the grant will have invigorated the arts program.
Đến mùa xuân tới, khoản tài trợ sẽ đã tiếp thêm sinh lực cho chương trình nghệ thuật.
By retirement, she will have been invigorating her students for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã truyền cảm hứng cho học sinh trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invigorate / invigorates | Quá khứ đơn S + invigorated | Tương lai đơn S + will + invigorate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invigorating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invigorating | Tương lai tiếp diễn S + will be + invigorating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invigorated | Quá khứ hoàn thành S + had + invigorated | Tương lai hoàn thành S + will have + invigorated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invigorating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invigorating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invigorating |
Lỗi thường gặp
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ/phân từ đặt trước nó: 'greatly invigorated', không phải 'invigorated very much'.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn thay vì will.
