Chia động từ invigilate
All Tenses of the Verb "invigilate"
Một động từ, mười hai thì. Xem invigilate (coi thi) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
invigilate · invigilated · will invigilateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invigilatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invigilatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invigilatingThì hiện tại
The teacher invigilates the exam hall carefully.
Giáo viên coi thi cẩn thận trong phòng thi.
Mr. Tran is invigilating the maths exam this morning.
Thầy Trần đang coi thi môn toán sáng nay.
He has invigilated exams at this school for a decade.
Anh ấy đã coi thi tại trường này suốt một thập kỷ.
They have been invigilating since eight o'clock.
Họ đã coi thi từ tám giờ đến giờ.
Thì quá khứ
I invigilated three exams last week.
Tuần trước tôi đã coi ba kỳ thi.
He was invigilating the hall when a student fainted.
Anh ấy đang coi thi thì có một học sinh ngất xỉu.
He had already invigilated two sessions before lunch.
Anh ấy đã coi hai ca thi trước bữa trưa.
They had been invigilating for three hours straight.
Họ đã coi thi liên tục suốt ba tiếng.
Thì tương lai
He will invigilate the final test on Friday.
Anh ấy sẽ coi thi cuối kỳ vào thứ Sáu.
At nine tomorrow, he will be invigilating the hall.
9 giờ sáng mai anh ấy sẽ đang coi thi trong phòng thi.
By the end of term, she will have invigilated every exam.
Đến cuối kỳ, cô ấy sẽ đã coi hết mọi kỳ thi.
By 2030 he will have been invigilating exams for fifteen years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã coi thi được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invigilate / invigilates | Quá khứ đơn S + invigilated | Tương lai đơn S + will + invigilate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invigilating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invigilating | Tương lai tiếp diễn S + will be + invigilating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invigilated | Quá khứ hoàn thành S + had + invigilated | Tương lai hoàn thành S + will have + invigilated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invigilating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invigilating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invigilating |
Luyện chia invigilate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (invigilated), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: invigilates.

