Chia động từ investigate
All Tenses of the Verb "investigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *investigate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
investigate · investigated · will investigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + investigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + investigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + investigatingThì hiện tại
The journalist investigates corruption cases in the city.
Nhà báo điều tra các vụ tham nhũng trong thành phố.
Authorities are investigating the source of the data breach.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguồn gốc của vụ rò rỉ dữ liệu.
Researchers have investigated the effects of stress on memory.
Các nhà nghiên cứu đã điều tra ảnh hưởng của căng thẳng lên trí nhớ.
The team has been investigating the outbreak since January.
Nhóm đã điều tra vụ dịch bệnh từ tháng Một.
Thì quá khứ
Inspectors investigated the factory for safety violations.
Thanh tra đã điều tra nhà máy về các vi phạm an toàn.
Scientists were investigating the phenomenon when they made a breakthrough.
Các nhà khoa học đang điều tra hiện tượng này thì họ đạt được bước đột phá.
The committee had already investigated the case before the trial began.
Ủy ban đã điều tra vụ án trước khi phiên tòa bắt đầu.
The journalist had been investigating the corruption for months before publishing.
Nhà báo đã điều tra tham nhũng trong nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
Police will investigate the new evidence carefully.
Cảnh sát sẽ điều tra bằng chứng mới một cách cẩn thận.
Scientists will be investigating the new compound for several months.
Các nhà khoa học sẽ đang điều tra hợp chất mới trong vài tháng.
By next month, the agency will have investigated all the complaints.
Đến tháng sau, cơ quan sẽ đã điều tra tất cả các khiếu nại.
By the trial, detectives will have been investigating the crime for three years.
Đến phiên tòa, các thám tử sẽ đã điều tra vụ án trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + investigate / investigates | Quá khứ đơn S + investigated | Tương lai đơn S + will + investigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + investigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + investigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + investigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + investigated | Quá khứ hoàn thành S + had + investigated | Tương lai hoàn thành S + will have + investigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + investigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + investigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + investigating |
Lỗi thường gặp
police là danh từ tập hợp số nhiều trong tiếng Anh; luôn dùng are, không phải is.
investigate là ngoại động từ, đi thẳng với tân ngữ mà không cần giới từ about.
Dùng hiện tại hoàn thành với since để chỉ trạng thái bắt đầu từ một mốc thời gian và còn kéo dài đến nay.
