GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ invest

All Tenses of the Verb "invest"

V1investV2investedV3investedV-inginvesting

Một động từ, mười hai thì. Xem *invest* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

invest · invested · will invest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + investing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + invested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + investing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen đầu tư định kỳ, chính sách tài chính, sự thật mang tính chung.
S + invest / invests
Khẳng định:She invests in technology stocks every month.
Phủ định:He doesn't invest in risky ventures.
Nghi vấn:Do you invest in the stock market?

The company invests a large portion of its profits in research.

Công ty đầu tư một phần lớn lợi nhuận vào nghiên cứu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình đầu tư ngay lúc này hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + investing
Khẳng định:We are investing in new infrastructure right now.
Phủ định:The government isn't investing enough in education.
Nghi vấn:Are they investing in renewable energy?

The firm is investing heavily in artificial intelligence this year.

Công ty đang đầu tư mạnh vào trí tuệ nhân tạo năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã đầu tư và kết quả hoặc kinh nghiệm đó vẫn còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + invested
Khẳng định:They have invested millions in the project.
Phủ định:The country hasn't invested enough in healthcare.
Nghi vấn:Have you ever invested in real estate?

She has invested wisely and now enjoys financial freedom.

Cô ấy đã đầu tư khôn ngoan và giờ tận hưởng tự do tài chính.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu đầu tư từ quá khứ và quá trình đó vẫn đang tiếp diễn đến hiện tại.
S + have/has been + investing
Khẳng định:The government has been investing in clean energy for a decade.
Phủ định:We haven't been investing in staff training enough.
Nghi vấn:How long have you been investing in this fund?

She has been investing in the stock market since her twenties.

Cô ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán từ khi còn hai mươi tuổi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đầu tư đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + invested
Khẳng định:He invested his savings in a startup.
Phủ định:They didn't invest early enough to see good returns.
Nghi vấn:Did you invest in those shares?

The company invested a billion dollars in new factories last year.

Công ty đã đầu tư một tỷ đô la vào các nhà máy mới năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình đầu tư tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + investing
Khẳng định:She was investing her savings when the market crashed.
Phủ định:We weren't investing in digital tools at that time.
Nghi vấn:Were they investing in new technology back then?

The firm was investing in expansion when the economic crisis hit.

Công ty đang đầu tư vào mở rộng khi khủng hoảng kinh tế xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đầu tư đã hoàn tất trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + invested
Khẳng định:By 2010 the company had invested heavily in solar power.
Phủ định:They hadn't invested in the infrastructure before the problem arose.
Nghi vấn:Had she invested in property before the prices rose?

The government had invested billions before the project was cancelled.

Chính phủ đã đầu tư hàng tỷ đô la trước khi dự án bị hủy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình đầu tư kéo dài liên tục trước một mốc nhất định trong quá khứ.
S + had been + investing
Khẳng định:She had been investing for years before she saw a significant return.
Phủ định:They hadn't been investing in employee development before the high turnover began.
Nghi vấn:Had the company been investing in R&D before the breakthrough?

He had been investing in the market for a decade before he retired early.

Anh ấy đã đầu tư trên thị trường một thập kỷ trước khi về hưu sớm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch hoặc dự đoán về việc đầu tư trong tương lai.
S + will + invest
Khẳng định:We will invest in better equipment next year.
Phủ định:The government won't invest in that project.
Nghi vấn:Will you invest in the new startup?

The company will invest in employee training to improve productivity.

Công ty sẽ đầu tư vào đào tạo nhân viên để cải thiện năng suất.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đầu tư sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + investing
Khẳng định:By next quarter we will be investing in new markets.
Phủ định:She won't be investing in speculative assets anymore.
Nghi vấn:Will they be investing in infrastructure next year?

This time next year, the government will be investing in high-speed rail.

Thời điểm này năm sau, chính phủ sẽ đang đầu tư vào đường sắt cao tốc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đầu tư sẽ đã hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + invested
Khẳng định:By retirement she will have invested for over thirty years.
Phủ định:They won't have invested the full amount by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have invested the required capital by December?

By the end of the decade, we will have invested over a million dollars in R&D.

Đến cuối thập kỷ, chúng tôi sẽ đã đầu tư hơn một triệu đô la vào R&D.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào quãng thời gian đầu tư liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + investing
Khẳng định:By 2030 she will have been investing for twenty years.
Phủ định:They won't have been investing long enough to benefit from compound growth.
Nghi vấn:Will you have been investing in this fund for ten years by 2028?

By his retirement, he will have been investing in the market for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đầu tư trên thị trường trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + invest / invests
Quá khứ đơn
S + invested
Tương lai đơn
S + will + invest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + investing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + investing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + investing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + invested
Quá khứ hoàn thành
S + had + invested
Tương lai hoàn thành
S + will have + invested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + investing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + investing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + investing
6

Lỗi thường gặp

She invested on new equipment.She invested in new equipment.

invest luôn đi với giới từ in, không phải on khi chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng đầu tư.

They have invested since five years.They have been investing for five years.

Khoảng thời gian liên tục dùng for; since chỉ dùng với mốc thời điểm cụ thể. Muốn nhấn vào quá trình thì dùng thì hoàn thành tiếp diễn.

I invest money to real estate.I invest money in real estate.

invest in, không phải invest to — giới từ to không dùng sau invest.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS