Chia động từ invest
All Tenses of the Verb "invest"
Một động từ, mười hai thì. Xem *invest* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
invest · invested · will investViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + investingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + investedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + investingThì hiện tại
The company invests a large portion of its profits in research.
Công ty đầu tư một phần lớn lợi nhuận vào nghiên cứu.
The firm is investing heavily in artificial intelligence this year.
Công ty đang đầu tư mạnh vào trí tuệ nhân tạo năm nay.
She has invested wisely and now enjoys financial freedom.
Cô ấy đã đầu tư khôn ngoan và giờ tận hưởng tự do tài chính.
She has been investing in the stock market since her twenties.
Cô ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán từ khi còn hai mươi tuổi.
Thì quá khứ
The company invested a billion dollars in new factories last year.
Công ty đã đầu tư một tỷ đô la vào các nhà máy mới năm ngoái.
The firm was investing in expansion when the economic crisis hit.
Công ty đang đầu tư vào mở rộng khi khủng hoảng kinh tế xảy ra.
The government had invested billions before the project was cancelled.
Chính phủ đã đầu tư hàng tỷ đô la trước khi dự án bị hủy.
He had been investing in the market for a decade before he retired early.
Anh ấy đã đầu tư trên thị trường một thập kỷ trước khi về hưu sớm.
Thì tương lai
The company will invest in employee training to improve productivity.
Công ty sẽ đầu tư vào đào tạo nhân viên để cải thiện năng suất.
This time next year, the government will be investing in high-speed rail.
Thời điểm này năm sau, chính phủ sẽ đang đầu tư vào đường sắt cao tốc.
By the end of the decade, we will have invested over a million dollars in R&D.
Đến cuối thập kỷ, chúng tôi sẽ đã đầu tư hơn một triệu đô la vào R&D.
By his retirement, he will have been investing in the market for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đầu tư trên thị trường trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invest / invests | Quá khứ đơn S + invested | Tương lai đơn S + will + invest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + investing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + investing | Tương lai tiếp diễn S + will be + investing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invested | Quá khứ hoàn thành S + had + invested | Tương lai hoàn thành S + will have + invested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + investing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + investing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + investing |
Lỗi thường gặp
invest luôn đi với giới từ in, không phải on khi chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng đầu tư.
Khoảng thời gian liên tục dùng for; since chỉ dùng với mốc thời điểm cụ thể. Muốn nhấn vào quá trình thì dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
invest in, không phải invest to — giới từ to không dùng sau invest.
