Chia động từ invert
All Tenses of the Verb "invert"
Một động từ, mười hai thì. Xem *invert* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
invert · inverted · will invertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invertingThì hiện tại
The prism inverts the light as it passes through.
Lăng kính đảo ngược ánh sáng khi nó đi qua.
The technician is inverting the image for better contrast.
Kỹ thuật viên đang đảo ngược hình ảnh để có độ tương phản tốt hơn.
She has inverted the entire sentence structure.
Cô ấy đã đảo ngược toàn bộ cấu trúc câu.
The team has been inverting the process for weeks to improve efficiency.
Nhóm đã đảo ngược quy trình suốt nhiều tuần để cải thiện hiệu quả.
Thì quá khứ
The market inverted last quarter for the first time in years.
Thị trường đã đảo ngược vào quý trước lần đầu tiên sau nhiều năm.
The technician was inverting the polarity when the alarm sounded.
Kỹ thuật viên đang đảo ngược cực tính thì chuông báo động vang lên.
The design team had inverted the layout before the client review.
Nhóm thiết kế đã đảo ngược bố cục trước buổi xét duyệt của khách hàng.
The engineers had been inverting the process for months before it finally worked.
Các kỹ sư đã đảo ngược quy trình suốt nhiều tháng trước khi nó cuối cùng hoạt động.
Thì tương lai
We will invert the order to prioritize urgent tasks first.
Chúng tôi sẽ đảo ngược thứ tự để ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp trước.
This time next week we will be inverting the whole pipeline.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang đảo ngược toàn bộ quy trình.
By then we will have inverted the entire process for efficiency.
Đến lúc đó chúng tôi sẽ đã đảo ngược toàn bộ quy trình để tăng hiệu quả.
By next month the team will have been inverting the pipeline for six months.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã đảo ngược quy trình suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invert / inverts | Quá khứ đơn S + inverted | Tương lai đơn S + will + invert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inverting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inverting | Tương lai tiếp diễn S + will be + inverting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inverted | Quá khứ hoàn thành S + had + inverted | Tương lai hoàn thành S + will have + inverted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inverting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inverting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inverting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (inverted), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the lens) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (invert), không thêm -ing.
