Chia động từ invent
All Tenses of the Verb "invent"
Một động từ, mười hai thì. Xem invent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
invent · invented · will inventViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inventingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inventedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inventingThì hiện tại
Children often invent games to play.
Trẻ em thường tự nghĩ ra các trò chơi để chơi.
The engineers are inventing a faster charger.
Các kỹ sư đang sáng chế một bộ sạc nhanh hơn.
Scientists have invented a cheaper battery.
Các nhà khoa học đã sáng chế ra một loại pin rẻ hơn.
They have been inventing prototypes for the past year.
Họ đã chế tạo các mẫu thử trong suốt năm qua.
Thì quá khứ
She invented a new teaching method last year.
Năm ngoái cô ấy đã sáng tạo ra một phương pháp giảng dạy mới.
He was inventing an excuse when his mother walked in.
Anh ấy đang bịa ra một lý do thì mẹ anh bước vào.
By 1900 he had already invented several tools.
Đến năm 1900 ông ấy đã sáng chế ra nhiều công cụ rồi.
They had been inventing new designs for months before the launch.
Họ đã thiết kế các mẫu mới trong nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
Engineers will invent cheaper solar panels soon.
Các kỹ sư sẽ sớm sáng chế ra các tấm pin mặt trời rẻ hơn.
By June they will be inventing the next prototype.
Đến tháng Sáu họ sẽ đang chế tạo mẫu thử tiếp theo.
By next year, she will have invented a better design.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã sáng chế ra một thiết kế tốt hơn.
By 2030 they will have been inventing tools for two decades.
Đến năm 2030 họ sẽ đã sáng chế công cụ được đúng hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invent / invents | Quá khứ đơn S + invented | Tương lai đơn S + will + invent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inventing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inventing | Tương lai tiếp diễn S + will be + inventing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invented | Quá khứ hoàn thành S + had + invented | Tương lai hoàn thành S + will have + invented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inventing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inventing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inventing |
Luyện chia invent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
invent = sáng chế ra cái mới chưa từng có, discover = khám phá ra cái đã tồn tại; không dùng invent cho địa danh có sẵn.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: invents.
