GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ invent

All Tenses of the Verb "invent"

Một động từ, mười hai thì. Xem invent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinvent
V2 · QUÁ KHỨinvented
V3 · PHÂN TỪinvented
V-INGinventing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

invent · invented · will invent
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inventing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + invented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inventing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, thói quen sáng chế hoặc bịa chuyện.
S + invent / invents
Khẳng định:She invents new recipes every week.
Phủ định:He doesn't invent excuses.
Nghi vấn:Do children often invent games to play?

Children often invent games to play.

Trẻ em thường tự nghĩ ra các trò chơi để chơi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình sáng chế một thứ gì đó, tạm thời.
S + am/is/are + inventing
Khẳng định:The team is inventing a new device this month.
Phủ định:They aren't inventing anything new right now.
Nghi vấn:Is she inventing a solution for this problem?

The engineers are inventing a faster charger.

Các kỹ sư đang sáng chế một bộ sạc nhanh hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã sáng chế xong, kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + invented
Khẳng định:She has invented three useful gadgets.
Phủ định:He hasn't invented anything new this year.
Nghi vấn:Have you ever invented something yourself?

Scientists have invented a cheaper battery.

Các nhà khoa học đã sáng chế ra một loại pin rẻ hơn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục sáng chế từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inventing
Khẳng định:He has been inventing gadgets since college.
Phủ định:She hasn't been inventing much lately.
Nghi vấn:How long have you been inventing new tools?

They have been inventing prototypes for the past year.

Họ đã chế tạo các mẫu thử trong suốt năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc sáng chế đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + invented
Khẳng định:Edison invented the light bulb in 1879.
Phủ định:He didn't invent that story alone.
Nghi vấn:Did they invent this machine themselves?

She invented a new teaching method last year.

Năm ngoái cô ấy đã sáng tạo ra một phương pháp giảng dạy mới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình sáng chế tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inventing
Khẳng định:They were inventing a new formula when the funding stopped.
Phủ định:She wasn't inventing anything serious, just playing.
Nghi vấn:Were you inventing a game when I called?

He was inventing an excuse when his mother walked in.

Anh ấy đang bịa ra một lý do thì mẹ anh bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc sáng chế xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + invented
Khẳng định:She had invented the machine before anyone else tried.
Phủ định:He hadn't invented a solution before the deadline.
Nghi vấn:Had they invented the process before the patent was filed?

By 1900 he had already invented several tools.

Đến năm 1900 ông ấy đã sáng chế ra nhiều công cụ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc sáng chế kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inventing
Khẳng định:He had been inventing prototypes for years before he succeeded.
Phủ định:She hadn't been inventing anything useful before that breakthrough.
Nghi vấn:Had they been inventing solutions for long before the grant arrived?

They had been inventing new designs for months before the launch.

Họ đã thiết kế các mẫu mới trong nhiều tháng trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc sáng chế trong tương lai.
S + will + invent
Khẳng định:I will invent a solution for this problem.
Phủ định:She won't invent excuses anymore.
Nghi vấn:Will you invent something new this year?

Engineers will invent cheaper solar panels soon.

Các kỹ sư sẽ sớm sáng chế ra các tấm pin mặt trời rẻ hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sáng chế sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inventing
Khẳng định:This time next year, she will be inventing new products.
Phủ định:He won't be inventing anything during the break.
Nghi vấn:Will the team be inventing new tools next quarter?

By June they will be inventing the next prototype.

Đến tháng Sáu họ sẽ đang chế tạo mẫu thử tiếp theo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sáng chế sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + invented
Khẳng định:By 2030, they will have invented a cure.
Phủ định:He won't have invented a fix by Monday.
Nghi vấn:Will you have invented a prototype by the deadline?

By next year, she will have invented a better design.

Đến năm sau cô ấy sẽ đã sáng chế ra một thiết kế tốt hơn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục sáng chế tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inventing
Khẳng định:By next year, he will have been inventing gadgets for a decade.
Phủ định:They won't have been inventing long enough to patent it.
Nghi vấn:Will she have been inventing prototypes for ten years by 2030?

By 2030 they will have been inventing tools for two decades.

Đến năm 2030 họ sẽ đã sáng chế công cụ được đúng hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + invent / invents
Quá khứ đơn
S + invented
Tương lai đơn
S + will + invent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inventing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inventing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inventing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + invented
Quá khứ hoàn thành
S + had + invented
Tương lai hoàn thành
S + will have + invented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inventing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inventing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inventing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia invent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Columbus invented America.Columbus discovered America.

invent = sáng chế ra cái mới chưa từng có, discover = khám phá ra cái đã tồn tại; không dùng invent cho địa danh có sẵn.

They have invented the machine last year.They invented the machine last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She invent stories all the time.She invents stories all the time.

Ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: invents.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#invent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS