Chia động từ inveigle
All Tenses of the Verb "inveigle"
Một động từ, mười hai thì. Xem inveigle (dụ dỗ, lừa gạt để lôi kéo bằng lời ngon ngọt) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hoặc thủ đoạn mang tính khái quát.
inveigle · inveigled · will inveigleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inveiglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inveigledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inveiglingThì hiện tại
He always inveigles his friends into lending him money.
Anh ta luôn dụ dỗ bạn bè cho mình mượn tiền.
They are inveigling the committee into changing the rules.
Họ đang dụ dỗ ủy ban thay đổi quy định.
The lobbyist has inveigled several officials into supporting the bill.
Người vận động hành lang đã dụ dỗ vài quan chức ủng hộ dự luật.
The broker has been inveigling elderly clients since last year.
Người môi giới đã dụ dỗ các khách hàng lớn tuổi từ năm ngoái.
Thì quá khứ
She inveigled her colleague into covering her shift.
Cô ấy đã dụ dỗ đồng nghiệp trực thay ca cho mình.
The salesman was inveigling us into an upgrade we didn't need.
Người bán hàng đang dụ dỗ chúng tôi nâng cấp thứ mà chúng tôi không cần.
The con man had already inveigled the family out of their inheritance.
Tên lừa đảo đã dụ dỗ gia đình đó mất hết tiền thừa kế.
The fraudster had been inveigling victims for a decade before his arrest.
Kẻ lừa đảo đã dụ dỗ các nạn nhân suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
They will inveigle new members with false promises.
Họ sẽ dụ dỗ thành viên mới bằng những lời hứa suông.
This time next week, he will be inveigling investors at the summit.
Giờ này tuần sau, anh ta sẽ đang dụ dỗ các nhà đầu tư tại hội nghị.
By next month, the broker will have inveigled several new clients.
Đến tháng sau, người môi giới sẽ đã dụ dỗ được vài khách hàng mới.
By 2030, the scammer will have been inveigling victims for twenty years.
Đến 2030, tên lừa đảo sẽ đã dụ dỗ nạn nhân suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inveigle / inveigles | Quá khứ đơn S + inveigled | Tương lai đơn S + will + inveigle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inveigling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inveigling | Tương lai tiếp diễn S + will be + inveigling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inveigled | Quá khứ hoàn thành S + had + inveigled | Tương lai hoàn thành S + will have + inveigled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inveigling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inveigling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inveigling |
Luyện chia inveigle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: inveigles.
inveigle đi với cấu trúc "inveigle someone into doing something", không dùng "to + V".
Sau have/has phải dùng V3 (inveigled), không dùng nguyên mẫu.
