Chia động từ invalidate
All Tenses of the Verb "invalidate"
Một động từ, mười hai thì. Xem invalidate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
invalidate · invalidated · will invalidateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invalidatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invalidatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invalidatingThì hiện tại
Late submission invalidates the application.
Nộp muộn làm mất hiệu lực của đơn đăng ký.
Officials are invalidating hundreds of ballots today.
Các quan chức đang hủy hiệu lực hàng trăm lá phiếu hôm nay.
The lab has already invalidated the test results.
Phòng thí nghiệm đã làm mất hiệu lực kết quả xét nghiệm rồi.
The agency has been invalidating expired permits since January.
Cơ quan này đã làm mất hiệu lực các giấy phép hết hạn từ tháng Một.
Thì quá khứ
A technical flaw invalidated the entire survey.
Một lỗi kỹ thuật đã làm mất hiệu lực toàn bộ cuộc khảo sát.
The registrar was invalidating old records when the fire started.
Nhân viên đăng ký đang làm mất hiệu lực hồ sơ cũ thì đám cháy bắt đầu.
The audit had invalidated the report before it was published.
Cuộc kiểm toán đã làm mất hiệu lực báo cáo trước khi nó được công bố.
The bureau had been invalidating licenses for years before the reform.
Cục này đã làm mất hiệu lực giấy phép suốt nhiều năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
The court will invalidate the unfair clause tomorrow.
Tòa án sẽ làm mất hiệu lực điều khoản bất công vào ngày mai.
This time next month, the agency will be invalidating expired IDs.
Giờ này tháng sau, cơ quan sẽ đang làm mất hiệu lực các giấy tờ hết hạn.
By next year, the ministry will have invalidated the old regulation.
Đến năm sau, bộ này sẽ đã làm mất hiệu lực quy định cũ.
By next year, the agency will have been invalidating old records for a decade.
Đến năm sau, cơ quan này sẽ đã làm mất hiệu lực hồ sơ cũ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invalidate / invalidates | Quá khứ đơn S + invalidated | Tương lai đơn S + will + invalidate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invalidating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invalidating | Tương lai tiếp diễn S + will be + invalidating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invalidated | Quá khứ hoàn thành S + had + invalidated | Tương lai hoàn thành S + will have + invalidated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invalidating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invalidating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invalidating |
Luyện chia invalidate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the error) cần thêm -s ở hiện tại đơn: invalidates.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề điều kiện (if, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

