Chia động từ invade
All Tenses of the Verb "invade"
Một động từ, mười hai thì. Xem invade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
invade · invaded · will invadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invadingThì hiện tại
Tourists invade this beach every summer.
Khách du lịch tràn ngập bãi biển này mỗi mùa hè.
Locusts are invading the crops this week.
Châu chấu đang xâm lấn mùa màng trong tuần này.
Foreign brands have invaded the local market.
Các thương hiệu nước ngoài đã tràn vào thị trường nội địa.
Cheap imports have been invading the industry for years.
Hàng nhập khẩu giá rẻ đã tràn vào ngành công nghiệp này nhiều năm nay.
Thì quá khứ
Rome invaded Britain in the first century.
La Mã đã xâm chiếm nước Anh vào thế kỷ thứ nhất.
Enemy forces were invading the coast when reinforcements arrived.
Lực lượng địch đang xâm chiếm bờ biển khi quân tiếp viện đến.
The mold had invaded the whole crop before the farmers noticed.
Nấm mốc đã lan khắp mùa vụ trước khi nông dân phát hiện ra.
Rats had been invading the warehouse for weeks before the traps were set.
Chuột đã xâm nhập kho hàng suốt nhiều tuần trước khi bẫy được đặt ra.
Thì tương lai
Without control, weeds will invade the entire field.
Nếu không kiểm soát, cỏ dại sẽ xâm lấn toàn bộ cánh đồng.
By next month tourists will be invading the small island again.
Đến tháng tới khách du lịch sẽ lại đang tràn ngập hòn đảo nhỏ này.
By 2030 the invasive plant will have invaded most of the coastline.
Đến năm 2030 loài thực vật xâm lấn sẽ đã lan khắp phần lớn bờ biển.
By next autumn the pest will have been invading the region for a decade.
Đến mùa thu tới loài sâu hại này sẽ đã xâm lấn khu vực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invade / invades | Quá khứ đơn S + invaded | Tương lai đơn S + will + invade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invading | Tương lai tiếp diễn S + will be + invading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invaded | Quá khứ hoàn thành S + had + invaded | Tương lai hoàn thành S + will have + invaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invading |
Luyện chia invade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1940) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Invade là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ into.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
