GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ invade

All Tenses of the Verb "invade"

Một động từ, mười hai thì. Xem invade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUinvade
V2 · QUÁ KHỨinvaded
V3 · PHÂN TỪinvaded
V-INGinvading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

invade · invaded · will invade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + invading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + invaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + invading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm thường xuyên.
S + invade / invades
Khẳng định:Weeds invade the garden every spring.
Phủ định:The army doesn't invade without a clear reason.
Nghi vấn:Does this species invade local wetlands?

Tourists invade this beach every summer.

Khách du lịch tràn ngập bãi biển này mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + invading
Khẳng định:The troops are invading the northern border right now.
Phủ định:The virus isn't invading healthy cells yet.
Nghi vấn:Are ants invading your kitchen again?

Locusts are invading the crops this week.

Châu chấu đang xâm lấn mùa màng trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + invaded
Khẳng định:The species has invaded several lakes in the region.
Phủ định:The disease hasn't invaded other organs.
Nghi vấn:Has the enemy invaded the capital?

Foreign brands have invaded the local market.

Các thương hiệu nước ngoài đã tràn vào thị trường nội địa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + invading
Khẳng định:Rats have been invading the storage rooms for weeks.
Phủ định:Cancer cells haven't been invading the tissue lately.
Nghi vấn:How long have insects been invading this crop?

Cheap imports have been invading the industry for years.

Hàng nhập khẩu giá rẻ đã tràn vào ngành công nghiệp này nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + invaded
Khẳng định:The army invaded the country in 1940.
Phủ định:They didn't invade the neighboring territory.
Nghi vấn:Did the fungus invade the whole crop?

Rome invaded Britain in the first century.

La Mã đã xâm chiếm nước Anh vào thế kỷ thứ nhất.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + invading
Khẳng định:The troops were invading the city when the ceasefire was announced.
Phủ định:The bacteria weren't invading the bloodstream yet.
Nghi vấn:Were the soldiers invading the town at dawn?

Enemy forces were invading the coast when reinforcements arrived.

Lực lượng địch đang xâm chiếm bờ biển khi quân tiếp viện đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + invaded
Khẳng định:The disease had invaded most of the organ before it was diagnosed.
Phủ định:The species hadn't invaded the lake before the study began.
Nghi vấn:Had the army invaded the region before the treaty was signed?

The mold had invaded the whole crop before the farmers noticed.

Nấm mốc đã lan khắp mùa vụ trước khi nông dân phát hiện ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + invading
Khẳng định:The weeds had been invading the field for months before they were removed.
Phủ định:The virus hadn't been invading new cells before the treatment started.
Nghi vấn:Had the species been invading the reef before the cleanup began?

Rats had been invading the warehouse for weeks before the traps were set.

Chuột đã xâm nhập kho hàng suốt nhiều tuần trước khi bẫy được đặt ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + invade
Khẳng định:The pest will invade the whole orchard if untreated.
Phủ định:The virus won't invade healthy tissue.
Nghi vấn:Will the fungus invade the rest of the plant?

Without control, weeds will invade the entire field.

Nếu không kiểm soát, cỏ dại sẽ xâm lấn toàn bộ cánh đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + invading
Khẳng định:By dawn the troops will be invading the northern front.
Phủ định:The species won't be invading new areas this season.
Nghi vấn:Will the algae be invading the lake by summer?

By next month tourists will be invading the small island again.

Đến tháng tới khách du lịch sẽ lại đang tràn ngập hòn đảo nhỏ này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + invaded
Khẳng định:By next year the species will have invaded every lake in the area.
Phủ định:The disease won't have invaded other organs by then.
Nghi vấn:Will the pest have invaded the whole farm by harvest time?

By 2030 the invasive plant will have invaded most of the coastline.

Đến năm 2030 loài thực vật xâm lấn sẽ đã lan khắp phần lớn bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + invading
Khẳng định:By spring the weeds will have been invading the field for a year.
Phủ định:The species won't have been invading the bay for long by then.
Nghi vấn:Will the fungus have been invading the crop for months by harvest?

By next autumn the pest will have been invading the region for a decade.

Đến mùa thu tới loài sâu hại này sẽ đã xâm lấn khu vực suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + invade / invades
Quá khứ đơn
S + invaded
Tương lai đơn
S + will + invade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + invading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + invading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + invading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + invaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + invaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + invaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + invading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + invading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + invading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia invade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have invaded the country in 1940.They invaded the country in 1940.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1940) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The army invade into the city.The army invaded the city.

Invade là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ into.

The pest will invade when it will spread.The pest will invade when it spreads.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#invade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS