Chia động từ inure
All Tenses of the Verb "inure"
Một động từ, mười hai thì. Xem inure (làm quen dần, làm chai lì với điều khó chịu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hoặc quá trình thích nghi mang tính khái quát.
inure · inured · will inureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inuringThì hiện tại
Constant exposure inures workers to loud noise.
Việc tiếp xúc liên tục khiến công nhân quen dần với tiếng ồn lớn.
The harsh climate is inuring settlers to hardship.
Khí hậu khắc nghiệt đang khiến người định cư dần quen với gian khổ.
Long shifts have inured the nurses to exhaustion.
Những ca trực dài đã khiến các y tá quen dần với sự kiệt sức.
Life in the desert has been inuring the tribe to scarcity for generations.
Cuộc sống ở sa mạc đã khiến bộ tộc quen dần với sự khan hiếm qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
Years of practice inured her to criticism.
Nhiều năm rèn luyện đã khiến cô ấy quen dần với những lời chỉ trích.
The daily drills were inuring the crew to danger before the storm hit.
Các buổi huấn luyện hàng ngày đang khiến thủy thủ đoàn quen với hiểm nguy trước khi bão ập đến.
Long exposure had already inured the miners to the darkness.
Việc tiếp xúc lâu ngày đã khiến các thợ mỏ quen dần với bóng tối.
Life on the road had been inuring the band to constant change for a decade.
Cuộc sống lưu diễn đã khiến ban nhạc quen dần với sự thay đổi liên tục suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
Repeated exposure will inure the recruits to combat stress.
Việc tiếp xúc lặp lại sẽ khiến tân binh quen dần với áp lực chiến đấu.
By the third week, the camp will be inuring campers to the wilderness.
Đến tuần thứ ba, trại hè sẽ đang khiến trại sinh quen dần với thiên nhiên hoang dã.
By retirement, he will have inured himself to constant travel.
Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã quen hẳn với việc di chuyển liên tục.
By 2030, the crew will have been inuring themselves to isolation for twenty years.
Đến 2030, thủy thủ đoàn sẽ đã quen dần với sự cô lập suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inure / inures | Quá khứ đơn S + inured | Tương lai đơn S + will + inure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + inuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inured | Quá khứ hoàn thành S + had + inured | Tương lai hoàn thành S + will have + inured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inuring |
Luyện chia inure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: inures.
Sau have/has phải dùng V3 (inured), không dùng nguyên mẫu.
inure luôn cần giới từ "to" và đối tượng chịu tác động: inure somebody/something to something.
