Chia động từ inundate
All Tenses of the Verb "inundate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *inundate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
inundate · inundated · will inundateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inundatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inundatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inundatingThì hiện tại
The market inundates us with new products every month.
Thị trường tràn ngập chúng ta với sản phẩm mới mỗi tháng.
Emails are inundating my inbox this morning.
Email đang tràn ngập hộp thư của tôi sáng nay.
Requests have inundated our support team since launch.
Yêu cầu đã tràn ngập đội hỗ trợ của chúng tôi từ khi ra mắt.
Tourists have been inundating the beach all summer.
Du khách đã tràn ngập bãi biển suốt mùa hè.
Thì quá khứ
Water inundated the basement after the storm.
Nước đã tràn ngập tầng hầm sau cơn bão.
Messages were inundating my phone all evening.
Tin nhắn đã tràn ngập điện thoại tôi suốt buổi tối.
Applications had already inundated the office by noon.
Đơn xin việc đã tràn ngập văn phòng trước buổi trưa.
Orders had been inundating the factory for weeks before they hired more staff.
Đơn hàng đã tràn ngập nhà máy nhiều tuần trước khi họ thuê thêm nhân sự.
Thì tương lai
The launch will inundate our servers with traffic.
Buổi ra mắt sẽ tràn ngập máy chủ của chúng tôi với lưu lượng truy cập.
This time next week, tourists will be inundating the town.
Giờ này tuần sau, du khách sẽ đang tràn ngập thị trấn.
By next year, requests will have inundated the new platform.
Đến năm sau, yêu cầu sẽ đã tràn ngập nền tảng mới.
By 2030, tourists will have been inundating the island for a decade.
Đến năm 2030, du khách sẽ đã tràn ngập hòn đảo suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inundate / inundates | Quá khứ đơn S + inundated | Tương lai đơn S + will + inundate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inundating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inundating | Tương lai tiếp diễn S + will be + inundating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inundated | Quá khứ hoàn thành S + had + inundated | Tương lai hoàn thành S + will have + inundated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inundating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inundating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inundating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the flood) phải đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (inundated).
Sau will phải là động từ nguyên mẫu (inundate), không dùng V-ing.
