GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ inundate

All Tenses of the Verb "inundate"

V1inundateV2inundatedV3inundatedV-inginundating

Một động từ, mười hai thì. Xem *inundate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

inundate · inundated · will inundate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + inundating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + inundated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + inundating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + inundate / inundates
Khẳng định:The river inundates the fields every rainy season.
Phủ định:The dam doesn't inundate the valley anymore.
Nghi vấn:Does heavy rain inundate this area often?

The market inundates us with new products every month.

Thị trường tràn ngập chúng ta với sản phẩm mới mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + inundating
Khẳng định:Floodwater is inundating the town right now.
Phủ định:The river isn't inundating the fields this week.
Nghi vấn:Is the storm inundating the coast at the moment?

Emails are inundating my inbox this morning.

Email đang tràn ngập hộp thư của tôi sáng nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + inundated
Khẳng định:The flood has inundated thousands of homes.
Phủ định:The river hasn't inundated the city this year.
Nghi vấn:Has the news inundated social media today?

Requests have inundated our support team since launch.

Yêu cầu đã tràn ngập đội hỗ trợ của chúng tôi từ khi ra mắt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + inundating
Khẳng định:Rain has been inundating the province for a week.
Phủ định:Complaints haven't been inundating us lately.
Nghi vấn:How long has the flood been inundating the region?

Tourists have been inundating the beach all summer.

Du khách đã tràn ngập bãi biển suốt mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + inundated
Khẳng định:The typhoon inundated the coastal villages last year.
Phủ định:The river didn't inundate the farmland that season.
Nghi vấn:Did the flood inundate the whole district?

Water inundated the basement after the storm.

Nước đã tràn ngập tầng hầm sau cơn bão.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + inundating
Khẳng định:The river was inundating the plains when the alarm sounded.
Phủ định:The lake wasn't inundating the road at that moment.
Nghi vấn:Was the flood inundating the city when you left?

Messages were inundating my phone all evening.

Tin nhắn đã tràn ngập điện thoại tôi suốt buổi tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + inundated
Khẳng định:The floodwater had inundated the town before help arrived.
Phủ định:The river hadn't inundated the fields before the dam was built.
Nghi vấn:Had the storm inundated the coast before the warning was issued?

Applications had already inundated the office by noon.

Đơn xin việc đã tràn ngập văn phòng trước buổi trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + inundating
Khẳng định:The river had been inundating the valley for days before it receded.
Phủ định:Tourists hadn't been inundating the resort before the festival.
Nghi vấn:Had the rain been inundating the region for long before it stopped?

Orders had been inundating the factory for weeks before they hired more staff.

Đơn hàng đã tràn ngập nhà máy nhiều tuần trước khi họ thuê thêm nhân sự.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + inundate
Khẳng định:Heavy rain will inundate the lowlands tonight.
Phủ định:The new levee won't inundate the surrounding farms.
Nghi vấn:Will the storm inundate the coastal region?

The launch will inundate our servers with traffic.

Buổi ra mắt sẽ tràn ngập máy chủ của chúng tôi với lưu lượng truy cập.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + inundating
Khẳng định:By midnight the river will be inundating the lower streets.
Phủ định:The floodwaters won't be inundating the fields by morning.
Nghi vấn:Will the tide be inundating the pier by evening?

This time next week, tourists will be inundating the town.

Giờ này tuần sau, du khách sẽ đang tràn ngập thị trấn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + inundated
Khẳng định:By dawn the flood will have inundated the entire valley.
Phủ định:The river won't have inundated the fields by then.
Nghi vấn:Will the storm have inundated the coast by tomorrow?

By next year, requests will have inundated the new platform.

Đến năm sau, yêu cầu sẽ đã tràn ngập nền tảng mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + inundating
Khẳng định:By July the rains will have been inundating the delta for months.
Phủ định:The river won't have been inundating the plains for long by then.
Nghi vấn:Will the floods have been inundating the region for weeks by the time they stop?

By 2030, tourists will have been inundating the island for a decade.

Đến năm 2030, du khách sẽ đã tràn ngập hòn đảo suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + inundate / inundates
Quá khứ đơn
S + inundated
Tương lai đơn
S + will + inundate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + inundating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + inundating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + inundating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + inundated
Quá khứ hoàn thành
S + had + inundated
Tương lai hoàn thành
S + will have + inundated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + inundating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + inundating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + inundating
6

Lỗi thường gặp

The flood have inundated the town.The flood has inundated the town.

Chủ ngữ số ít (the flood) phải đi với has, không dùng have.

The river inundate the fields yesterday.The river inundated the fields yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (inundated).

Water will inundating the basement.Water will inundate the basement.

Sau will phải là động từ nguyên mẫu (inundate), không dùng V-ing.

#inundate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS