Chia động từ intuit
All Tenses of the Verb "intuit"
Một động từ, mười hai thì. Xem intuit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
intuit · intuited · will intuitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + intuitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intuitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + intuitingThì hiện tại
Good doctors often intuit what patients really need.
Bác sĩ giỏi thường cảm nhận trực giác được điều bệnh nhân thực sự cần.
I am intuiting a problem before the data even shows it.
Tôi đang cảm nhận trực giác một vấn đề trước khi dữ liệu thể hiện ra.
He has already intuited what the client wants.
Anh ấy đã cảm nhận trực giác được điều khách hàng muốn rồi.
They have been intuiting each other's needs since childhood.
Họ đã cảm nhận trực giác được nhu cầu của nhau từ thuở nhỏ.
Thì quá khứ
I intuited her decision before she told me.
Tôi đã cảm nhận trực giác được quyết định của cô ấy trước khi cô ấy nói ra.
She was intuiting the answer while the teacher explained it.
Cô ấy đang cảm nhận trực giác được câu trả lời trong khi giáo viên giải thích.
The analyst had intuited the trend before the data arrived.
Nhà phân tích đã cảm nhận trực giác được xu hướng trước khi dữ liệu đến.
They had been intuiting the shift for weeks before it was announced.
Họ đã cảm nhận trực giác được sự thay đổi suốt nhiều tuần trước khi nó được công bố.
Thì tương lai
We will intuit the best move once we see the board.
Chúng tôi sẽ cảm nhận trực giác được nước đi tốt nhất khi nhìn thấy bàn cờ.
At the meeting I will be intuiting the mood of the room.
Trong cuộc họp tôi sẽ đang cảm nhận trực giác được không khí của căn phòng.
By next year he will have intuited most of the market shifts.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã cảm nhận trực giác được hầu hết các biến động thị trường.
By 2030 they will have been intuiting consumer behavior for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cảm nhận trực giác được hành vi người tiêu dùng trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intuit / intuits | Quá khứ đơn S + intuited | Tương lai đơn S + will + intuit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intuiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intuiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + intuiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intuited | Quá khứ hoàn thành S + had + intuited | Tương lai hoàn thành S + will have + intuited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intuiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intuiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intuiting |
Luyện chia intuit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (intuited), không dùng nguyên mẫu (intuit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (intuited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

