GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ intubate

All Tenses of the Verb "intubate"

Một động từ, mười hai thì. Xem intubate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUintubate
V2 · QUÁ KHỨintubated
V3 · PHÂN TỪintubated
V-INGintubating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình y khoa, sự thật, không nhấn vào quá trình.

intubate · intubated · will intubate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + intubating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + intubated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + intubating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình y khoa, thói quen nghề nghiệp, sự thật chung.
S + intubate / intubates
Khẳng định:The anesthesiologist intubates the patient before surgery.
Phủ định:This hospital doesn't intubate patients without full sedation.
Nghi vấn:Does the paramedic intubate patients in the field?

The doctor intubates critical patients to secure their airway.

Bác sĩ đặt nội khí quản cho bệnh nhân nguy kịch để đảm bảo đường thở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + intubating
Khẳng định:The anesthesiologist is intubating the patient right now.
Phủ định:The team isn't intubating him until the sedative takes effect.
Nghi vấn:Is the doctor intubating the patient in the ICU?

The nurse is intubating the newborn in the neonatal unit.

Y tá đang đặt nội khí quản cho trẻ sơ sinh trong khoa sơ sinh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + intubated
Khẳng định:The doctor has already intubated the patient successfully.
Phủ định:The team hasn't intubated him yet because of the complications.
Nghi vấn:Have you intubated the patient before the transfer?

The paramedic has intubated three patients this shift.

Nhân viên cấp cứu đã đặt nội khí quản cho ba bệnh nhân trong ca trực này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + intubating
Khẳng định:The team has been intubating patients continuously during the outbreak.
Phủ định:They haven't been intubating patients as often since the new protocol.
Nghi vấn:How long have doctors been intubating patients with this device?

The ICU staff have been intubating critical patients around the clock.

Nhân viên khoa hồi sức đã đặt nội khí quản cho bệnh nhân nguy kịch suốt ngày đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + intubated
Khẳng định:The doctor intubated the patient before the operation began.
Phủ định:The team didn't intubate him in time.
Nghi vấn:Did the paramedic intubate the patient at the scene?

The surgeon intubated the patient before administering anesthesia.

Bác sĩ phẫu thuật đã đặt nội khí quản cho bệnh nhân trước khi gây mê.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + intubating
Khẳng định:The team was intubating the patient when the monitor alarmed.
Phủ định:The nurse wasn't intubating him correctly at first.
Nghi vấn:Was the doctor intubating the patient when the family arrived?

The paramedics were intubating the victim when the ambulance arrived.

Nhân viên cấp cứu đang đặt nội khí quản cho nạn nhân thì xe cứu thương đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + intubated
Khẳng định:The doctor had already intubated the patient before the surgery started.
Phủ định:The team hadn't intubated him before his condition worsened.
Nghi vấn:Had the paramedics intubated the patient before reaching the hospital?

The anesthesiologist had intubated the patient before the anesthesia was given.

Bác sĩ gây mê đã đặt nội khí quản cho bệnh nhân trước khi gây mê.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + intubating
Khẳng định:The team had been intubating patients for hours before the shift ended.
Phủ định:They hadn't been intubating properly before the new training.
Nghi vấn:Had the doctors been intubating patients all night before the crisis eased?

The staff had been intubating critical patients for days before the ward stabilized.

Nhân viên đã đặt nội khí quản cho bệnh nhân nguy kịch suốt nhiều ngày trước khi khoa ổn định trở lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + intubate
Khẳng định:The doctor will intubate the patient before the procedure.
Phủ định:The team won't intubate him unless it's necessary.
Nghi vấn:Will the anesthesiologist intubate the patient before surgery?

The paramedics will intubate the patient if his breathing worsens.

Nhân viên cấp cứu sẽ đặt nội khí quản cho bệnh nhân nếu hô hấp của anh ấy trở nên tệ hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + intubating
Khẳng định:By the time you arrive the team will be intubating the patient.
Phủ định:The doctor won't be intubating him during the transfer.
Nghi vấn:Will the anesthesiologist be intubating the patient when we get there?

This time tomorrow the surgeon will be intubating patients for the morning surgeries.

Vào giờ này ngày mai, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang đặt nội khí quản cho bệnh nhân trong ca phẫu thuật buổi sáng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + intubated
Khẳng định:By the time surgery begins the team will have intubated the patient.
Phủ định:The doctor won't have intubated him before the anesthesia is administered.
Nghi vấn:Will the paramedics have intubated the patient before reaching the hospital?

By the time the family arrives, doctors will have intubated the patient.

Đến khi gia đình đến, các bác sĩ sẽ đã đặt nội khí quản xong cho bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + intubating
Khẳng định:By the end of the shift the team will have been intubating patients for twelve hours.
Phủ định:The staff won't have been intubating patients for long by the time backup arrives.
Nghi vấn:Will the doctors have been intubating patients for hours by the time the crisis ends?

By dawn the ICU team will have been intubating critical patients throughout the night.

Đến bình minh, đội hồi sức sẽ đã đặt nội khí quản cho bệnh nhân nguy kịch suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + intubate / intubates
Quá khứ đơn
S + intubated
Tương lai đơn
S + will + intubate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + intubating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + intubating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + intubating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + intubated
Quá khứ hoàn thành
S + had + intubated
Tương lai hoàn thành
S + will have + intubated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + intubating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + intubating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + intubating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia intubate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The doctor has intubate the patient.The doctor has intubated the patient.

Sau have/has phải dùng V3 (intubated), không dùng nguyên mẫu.

The team intubate the patient yesterday.The team intubated the patient yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

The paramedics will intubating the victim.The paramedics will intubate the victim.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#intubate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS