Chia động từ intimidate
All Tenses of the Verb "intimidate"
Một động từ, mười hai thì. Xem intimidate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
intimidate · intimidated · will intimidateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + intimidatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intimidatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + intimidatingThì hiện tại
The manager intimidates junior staff with his sharp tone.
Người quản lý hăm dọa nhân viên mới bằng giọng nói gay gắt.
The bully is intimidating a younger student in the hallway.
Kẻ bắt nạt đang hăm dọa một học sinh nhỏ tuổi hơn trong hành lang.
The gang has intimidated shop owners for months.
Băng nhóm đã hăm dọa các chủ cửa hàng suốt nhiều tháng qua.
The landlord has been intimidating tenants since last spring.
Chủ nhà đã hăm dọa người thuê nhà từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The general's speech intimidated the enemy troops.
Bài phát biểu của vị tướng đã làm quân địch khiếp sợ.
The boxer was intimidating his opponent before the match.
Võ sĩ đang hăm dọa đối thủ trước trận đấu.
The gang had intimidated the neighborhood for years before the police intervened.
Băng nhóm đã hăm dọa khu phố suốt nhiều năm trước khi cảnh sát can thiệp.
The landlord had been intimidating tenants for a year before he was reported.
Chủ nhà đã hăm dọa người thuê suốt một năm trước khi bị tố cáo.
Thì tương lai
The champion's reputation will intimidate every challenger.
Danh tiếng của nhà vô địch sẽ khiến mọi đối thủ e sợ.
By tomorrow the lawyer will be intimidating the opposing witnesses.
Đến ngày mai, luật sư sẽ đang hăm dọa các nhân chứng bên đối lập.
By next month, the new manager will have intimidated half the staff.
Đến tháng sau, người quản lý mới sẽ đã hăm dọa gần nửa nhân viên.
By the hearing, the suspect will have been intimidating witnesses for weeks.
Đến phiên điều trần, nghi phạm sẽ đã hăm dọa nhân chứng suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intimidate(s) | Quá khứ đơn S + intimidated | Tương lai đơn S + will + intimidate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intimidating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intimidating | Tương lai tiếp diễn S + will be + intimidating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intimidated | Quá khứ hoàn thành S + had + intimidated | Tương lai hoàn thành S + will have + intimidated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intimidating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intimidating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intimidating |
Luyện chia intimidate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: intimidates.
Thể bị động cần V3 (intimidated), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (intimidated), không dùng nguyên mẫu.

