Chia động từ intervene
All Tenses of the Verb "intervene"
Một động từ, mười hai thì. Xem *intervene* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
intervene · intervened · will interveneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interveningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intervenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interveningThì hiện tại
The teacher intervenes when students argue.
Giáo viên can thiệp khi học sinh cãi nhau.
The mediator is intervening to stop the fight.
Người hòa giải đang can thiệp để ngăn chặn cuộc đánh nhau.
The UN has intervened to protect civilians.
Liên Hợp Quốc đã can thiệp để bảo vệ dân thường.
The mediator has been intervening for three hours.
Người hòa giải đã can thiệp trong ba giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
She intervened and stopped the argument.
Cô ấy đã can thiệp và ngăn chặn cuộc tranh luận.
The counsellor was intervening when things got out of hand.
Cố vấn đang can thiệp khi mọi thứ mất kiểm soát.
The police had already intervened by the time we arrived.
Cảnh sát đã can thiệp trước khi chúng tôi đến nơi.
Officials had been intervening for days before the ceasefire.
Các quan chức đã liên tục can thiệp nhiều ngày trước lệnh ngừng bắn.
Thì tương lai
The agency will intervene to protect the children.
Cơ quan sẽ can thiệp để bảo vệ các em nhỏ.
Specialists will be intervening throughout the crisis.
Các chuyên gia sẽ đang can thiệp trong suốt cuộc khủng hoảng.
By morning the team will have intervened in both cases.
Đến sáng nhóm sẽ đã can thiệp trong cả hai vụ việc.
By year's end the team will have been intervening for twelve months.
Đến cuối năm, nhóm sẽ đã can thiệp liên tục trong mười hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intervene / intervenes | Quá khứ đơn S + intervened | Tương lai đơn S + will + intervene |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intervening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intervening | Tương lai tiếp diễn S + will be + intervening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intervened | Quá khứ hoàn thành S + had + intervened | Tương lai hoàn thành S + will have + intervened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intervening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intervening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intervening |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng động từ nguyên thể sau be.
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
