Chia động từ intertwine
All Tenses of the Verb "intertwine"
Một động từ, mười hai thì. Xem intertwine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
intertwine · intertwined · will intertwineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + intertwiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + intertwinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + intertwiningThì hiện tại
The two rivers intertwine before reaching the sea.
Hai con sông đan quyện vào nhau trước khi ra đến biển.
The couple's hands are intertwining as they walk.
Đôi tay của cặp đôi đang đan vào nhau khi họ bước đi.
The roots have intertwined beneath the old oak tree.
Những chiếc rễ đã đan quyện vào nhau dưới gốc cây sồi già.
The two companies have been intertwining their operations for years.
Hai công ty đã đan quyện hoạt động của mình suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The vines intertwined around the old fence last summer.
Dây leo đã đan quyện quanh hàng rào cũ vào mùa hè năm ngoái.
The branches were intertwining above the garden path.
Những cành cây đang đan quyện phía trên lối đi trong vườn.
By the final scene, the characters' lives had intertwined completely.
Đến cảnh cuối, cuộc đời các nhân vật đã đan quyện hoàn toàn.
The vines had been intertwining for a decade before the arbor collapsed.
Dây leo đã đan quyện suốt một thập kỷ trước khi giàn cây sụp đổ.
Thì tương lai
Our destinies will intertwine once more, I'm sure.
Tôi chắc chắn số phận của chúng ta sẽ lại đan quyện với nhau.
By next year, our projects will be intertwining more closely.
Đến năm sau, các dự án của chúng tôi sẽ đang đan quyện chặt chẽ hơn.
By the last episode, all the characters' fates will have intertwined.
Đến tập cuối, số phận của tất cả nhân vật sẽ đã đan quyện với nhau.
By 2036, the two cultures will have been intertwining for a hundred years.
Đến 2036, hai nền văn hóa sẽ đã đan quyện với nhau suốt một trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intertwine / intertwines | Quá khứ đơn S + intertwined | Tương lai đơn S + will + intertwine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + intertwining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + intertwining | Tương lai tiếp diễn S + will be + intertwining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + intertwined | Quá khứ hoàn thành S + had + intertwined | Tương lai hoàn thành S + will have + intertwined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + intertwining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + intertwining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + intertwining |
Luyện chia intertwine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Số nhiều của life là lives, không phải lifes.
Chủ ngữ số nhiều dùng have, không dùng has.
Chủ ngữ số nhiều (paths) dùng were, không dùng was.

