Chia động từ intersperse
All Tenses of the Verb "intersperse"
Một động từ, mười hai thì. Xem intersperse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
intersperse · interspersed · will intersperseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interspersingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interspersedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interspersingThì hiện tại
The teacher intersperses grammar drills with games.
Giáo viên xen kẽ các bài tập ngữ pháp với trò chơi.
The editor is interspersing charts with the article right now.
Biên tập viên đang chèn xen các biểu đồ vào bài viết ngay lúc này.
The director has interspersed flashbacks throughout the film.
Đạo diễn đã xen kẽ các cảnh hồi tưởng xuyên suốt bộ phim.
The writer has been interspersing dialogue with narration all chapter.
Nhà văn đã xen kẽ hội thoại với lời kể suốt cả chương truyện.
Thì quá khứ
The author interspersed poems throughout the novel.
Tác giả đã xen kẽ các bài thơ xuyên suốt cuốn tiểu thuyết.
The band was interspersing new songs with old favorites all night.
Ban nhạc đã đang xen kẽ các bài hát mới với những ca khúc cũ suốt đêm.
By the final draft, the author had interspersed several subplots.
Đến bản thảo cuối, tác giả đã xen kẽ vài tuyến truyện phụ.
The teacher had been interspersing exercises with theory for weeks before the exam.
Giáo viên đã xen kẽ bài tập với lý thuyết trong nhiều tuần trước kỳ thi.
Thì tương lai
We will intersperse practice questions throughout the chapter.
Chúng tôi sẽ xen kẽ các câu hỏi luyện tập xuyên suốt chương này.
During the show, the host will be interspersing games with performances.
Trong suốt chương trình, người dẫn sẽ đang xen kẽ trò chơi với các tiết mục biểu diễn.
By next week, the author will have interspersed the final chapters with flashbacks.
Đến tuần sau, tác giả sẽ đã xen kẽ các chương cuối với những cảnh hồi tưởng.
By 2027, the studio will have been interspersing live events into the series for five years.
Đến năm 2027, hãng phim sẽ đã xen kẽ các sự kiện trực tiếp vào loạt phim trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + intersperse / intersperses | Quá khứ đơn S + interspersed | Tương lai đơn S + will + intersperse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interspersing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interspersing | Tương lai tiếp diễn S + will be + interspersing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interspersed | Quá khứ hoàn thành S + had + interspersed | Tương lai hoàn thành S + will have + interspersed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interspersing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interspersing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interspersing |
Luyện chia intersperse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (interspersed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn interspersed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (interspersing), không dùng nguyên mẫu.

