Chia động từ interrupt
All Tenses of the Verb "interrupt"
Một động từ, mười hai thì. Xem interrupt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interrupt · interrupted · will interruptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interruptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interruptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interruptingThì hiện tại
Power outages interrupt production every summer.
Mất điện làm gián đoạn sản xuất mỗi mùa hè.
Sorry, am I interrupting your work?
Xin lỗi, tôi có đang làm gián đoạn công việc của bạn không?
The signal has interrupted the call several times.
Tín hiệu đã làm gián đoạn cuộc gọi nhiều lần.
The protesters have been interrupting the session for an hour.
Người biểu tình đã làm gián đoạn buổi họp suốt một giờ nay.
Thì quá khứ
A phone call interrupted the interview yesterday.
Một cuộc gọi đã làm gián đoạn buổi phỏng vấn hôm qua.
The static was interrupting the broadcast during the report.
Tiếng nhiễu đang làm gián đoạn buổi phát sóng trong lúc đưa tin.
The blackout had already interrupted the game before we noticed.
Sự cố mất điện đã làm gián đoạn trận đấu trước khi chúng tôi để ý.
The signal had been interrupting the stream for hours before it was resolved.
Tín hiệu đã làm gián đoạn buổi phát trực tiếp suốt nhiều giờ trước khi được khắc phục.
Thì tương lai
This update will interrupt the system briefly.
Bản cập nhật này sẽ làm gián đoạn hệ thống trong chốc lát.
At that moment the alarm will be interrupting everyone's sleep.
Lúc đó chuông báo động sẽ đang làm gián đoạn giấc ngủ của mọi người.
By the deadline, delays will have interrupted the whole schedule.
Đến hạn chót, sự chậm trễ sẽ đã làm gián đoạn toàn bộ lịch trình.
By next week the repairs will have been interrupting service for a month.
Đến tuần tới việc sửa chữa sẽ đã làm gián đoạn dịch vụ suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interrupt / interrupts | Quá khứ đơn S + interrupted | Tương lai đơn S + will + interrupt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interrupting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interrupting | Tương lai tiếp diễn S + will be + interrupting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interrupted | Quá khứ hoàn thành S + had + interrupted | Tương lai hoàn thành S + will have + interrupted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interrupting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interrupting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interrupting |
Luyện chia interrupt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Interrupt là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ to.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
