Chia động từ interpret
All Tenses of the Verb "interpret"
Một động từ, mười hai thì. Xem *interpret* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
interpret · interpreted · will interpretViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interpretingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interpretedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interpretingThì hiện tại
The scientist interprets the data carefully before drawing conclusions.
Nhà khoa học diễn giải dữ liệu cẩn thận trước khi rút ra kết luận.
The lawyer is interpreting the clause for her client.
Luật sư đang diễn giải điều khoản cho thân chủ của mình.
Scientists have interpreted the findings in many different ways.
Các nhà khoa học đã diễn giải các phát hiện theo nhiều cách khác nhau.
He has been interpreting for the UN for over ten years.
Anh ấy đã phiên dịch cho Liên Hợp Quốc hơn mười năm nay.
Thì quá khứ
She interpreted the poem as a metaphor for loss.
Cô ấy diễn giải bài thơ như một ẩn dụ về mất mát.
The analyst was interpreting the data when an error was discovered.
Nhà phân tích đang diễn giải dữ liệu thì phát hiện một lỗi.
The expert had already interpreted the scan results before the patient arrived.
Chuyên gia đã diễn giải kết quả quét trước khi bệnh nhân đến.
The linguist had been interpreting the ancient texts for months before the discovery.
Nhà ngôn ngữ học đã diễn giải các văn bản cổ trong nhiều tháng trước khi có phát hiện.
Thì tương lai
Experts will interpret the data once the study is complete.
Các chuyên gia sẽ diễn giải dữ liệu khi nghiên cứu hoàn thành.
The linguist will be interpreting for the delegation throughout the visit.
Nhà ngôn ngữ học sẽ đang phiên dịch cho phái đoàn trong suốt chuyến thăm.
By the end of the conference, the team will have interpreted for thirty sessions.
Đến khi hội nghị kết thúc, đội sẽ đã phiên dịch cho ba mươi phiên.
By retirement, he will have been interpreting for the organization for three decades.
Đến khi về hưu, anh ấy sẽ đã phiên dịch cho tổ chức trong ba thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interpret / interprets | Quá khứ đơn S + interpreted | Tương lai đơn S + will + interpret |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interpreting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interpreting | Tương lai tiếp diễn S + will be + interpreting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interpreted | Quá khứ hoàn thành S + had + interpreted | Tương lai hoàn thành S + will have + interpreted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interpreting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interpreting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interpreting |
Lỗi thường gặp
interpret không theo cấu trúc S + V + người + vật; dùng interpret something for someone.
Trong câu bị động, tác nhân được giới thiệu bằng by, không phải from.
interpret không dùng để truyền đạt thông tin cho ai; dùng tell, explain, hoặc inform thay thế.
