Chia động từ interpolate
All Tenses of the Verb "interpolate"
Một động từ, mười hai thì. Xem interpolate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interpolate · interpolated · will interpolateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interpolatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interpolatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interpolatingThì hiện tại
The model interpolates temperature readings between stations.
Mô hình nội suy các số liệu nhiệt độ giữa các trạm.
The animator is interpolating the character's motion between keyframes.
Người dựng hoạt hình đang nội suy chuyển động nhân vật giữa các khung hình chính.
The team has interpolated the sensor readings for the report.
Nhóm đã nội suy các số liệu cảm biến cho báo cáo.
The researchers have been interpolating climate data for the whole project.
Các nhà nghiên cứu đã nội suy dữ liệu khí hậu suốt toàn bộ dự án.
Thì quá khứ
The analyst interpolated the temperature data for the missing days.
Nhà phân tích đã nội suy dữ liệu nhiệt độ cho những ngày bị thiếu.
The engineer was interpolating the survey data when the storm knocked out power.
Kỹ sư đang nội suy dữ liệu khảo sát thì cơn bão làm mất điện.
The team had interpolated the readings before the results were published.
Nhóm đã nội suy các số liệu trước khi kết quả được công bố.
The researchers had been interpolating the readings for weeks before they published the study.
Các nhà nghiên cứu đã nội suy số liệu suốt nhiều tuần trước khi công bố nghiên cứu.
Thì tương lai
We will interpolate the sensor readings next week.
Chúng tôi sẽ nội suy các số liệu cảm biến vào tuần sau.
At noon, the team will be interpolating the last set of readings.
Lúc giữa trưa, nhóm sẽ đang nội suy bộ số liệu cuối cùng.
By next month, researchers will have interpolated a decade of climate data.
Đến tháng sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã nội suy xong dữ liệu khí hậu của cả một thập kỷ.
By the project's end, the lab will have been interpolating ocean data for three years.
Đến khi dự án kết thúc, phòng thí nghiệm sẽ đã nội suy dữ liệu đại dương suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interpolate / interpolates | Quá khứ đơn S + interpolated | Tương lai đơn S + will + interpolate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interpolating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interpolating | Tương lai tiếp diễn S + will be + interpolating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interpolated | Quá khứ hoàn thành S + had + interpolated | Tương lai hoàn thành S + will have + interpolated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interpolating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interpolating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interpolating |
Luyện chia interpolate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: interpolates.
Sau have/has phải dùng V3 (interpolated), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

