Chia động từ internalize
All Tenses of the Verb "internalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem internalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
internalize · internalized · will internalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + internalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + internalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + internalizingThì hiện tại
Employees internalize company culture over time.
Nhân viên dần thấm nhuần văn hóa công ty theo thời gian.
The students are internalizing the grammar rules through practice.
Học sinh đang thấm nhuần các quy tắc ngữ pháp qua luyện tập.
The staff has internalized the new customer service standards.
Nhân viên đã thấm nhuần tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng mới.
Employees have been internalizing the new workflow since the training.
Nhân viên đã thấm nhuần quy trình làm việc mới từ sau khóa đào tạo.
Thì quá khứ
The recruits internalized military discipline within weeks.
Các tân binh đã thấm nhuần kỷ luật quân đội trong vài tuần.
The apprentice was internalizing the master's techniques day by day.
Người học việc đang dần thấm nhuần kỹ thuật của người thầy từng ngày.
By graduation, the students had internalized the core principles.
Đến ngày tốt nghiệp, sinh viên đã thấm nhuần các nguyên tắc cốt lõi.
The team had been internalizing the agile mindset for a year before the rollout.
Nhóm đã thấm nhuần tư duy agile trong một năm trước khi triển khai.
Thì tương lai
Over time, the students will internalize the pronunciation patterns.
Theo thời gian, học sinh sẽ thấm nhuần các mẫu phát âm.
By the second week, recruits will be internalizing the drills.
Đến tuần thứ hai, tân binh sẽ đang thấm nhuần các bài tập.
By next year, employees will have internalized the new system.
Đến năm sau, nhân viên sẽ đã thấm nhuần hệ thống mới.
By 2027, the company will have been internalizing lean principles for a decade.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã thấm nhuần các nguyên tắc lean được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + internalize / internalizes | Quá khứ đơn S + internalized | Tương lai đơn S + will + internalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + internalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + internalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + internalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + internalized | Quá khứ hoàn thành S + had + internalized | Tương lai hoàn thành S + will have + internalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + internalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + internalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + internalizing |
Luyện chia internalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s/-es: internalizes.
Sau have/has phải dùng V3 (internalized).
Sau am/is/are/was/were cần V-ing (internalizing).

