Chia động từ interlock
All Tenses of the Verb "interlock"
Một động từ, mười hai thì. Xem interlock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interlock · interlocked · will interlockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interlockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interlockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interlockingThì hiện tại
The puzzle pieces interlock perfectly.
Các mảnh ghép khớp chặt vào nhau hoàn hảo.
The dancers are interlocking arms for the finale.
Các vũ công đang khoác tay nhau cho phần kết.
The bricks have interlocked to form a solid wall.
Những viên gạch đã khớp chặt tạo thành bức tường vững chắc.
The two companies have been interlocking their supply chains for years.
Hai công ty đã kết nối chuỗi cung ứng của mình suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The workers interlocked the steel beams yesterday.
Công nhân đã khớp nối các dầm thép hôm qua.
The two teams were interlocking their plans when the meeting ended.
Hai đội đang kết nối kế hoạch của mình khi cuộc họp kết thúc.
By the time we checked, the pieces had interlocked perfectly.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, các mảnh đã khớp chặt hoàn hảo.
The bricks had been interlocking tightly for decades before the wall cracked.
Những viên gạch đã khớp chặt hàng chục năm trước khi bức tường nứt.
Thì tương lai
The teams will interlock their schedules next quarter.
Các đội sẽ kết nối lịch trình của mình vào quý tới.
By 2027, the two networks will be interlocking seamlessly.
Đến năm 2027, hai mạng lưới sẽ đang kết nối liền mạch với nhau.
By Friday, the two teams will have interlocked their plans completely.
Đến thứ Sáu, hai đội sẽ đã kết nối hoàn toàn kế hoạch của mình.
By 2031, the two systems will have been interlocking for a decade.
Đến 2031, hai hệ thống sẽ đã kết nối với nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interlock / interlocks | Quá khứ đơn S + interlocked | Tương lai đơn S + will + interlock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interlocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interlocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + interlocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interlocked | Quá khứ hoàn thành S + had + interlocked | Tương lai hoàn thành S + will have + interlocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interlocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interlocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interlocking |
Luyện chia interlock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (gears) không thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều dùng have, không dùng has, ở thì hiện tại hoàn thành.
Sau trợ động từ did, động từ chính giữ nguyên dạng gốc, không thêm -ed.

