Chia động từ interlace
All Tenses of the Verb "interlace"
Một động từ, mười hai thì. Xem interlace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interlace · interlaced · will interlaceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interlacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interlacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interlacingThì hiện tại
The artist interlaces ribbons to create the design.
Người nghệ sĩ đan xen các dải ruy băng để tạo hình.
The vines are interlacing around the fence right now.
Những dây leo đang đan xen quanh hàng rào ngay lúc này.
The plots have interlaced in an unexpected way.
Hai cốt truyện đã đan xen nhau theo cách bất ngờ.
The vines have been interlacing along the wall since spring.
Dây leo đã đan xen dọc bức tường từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The craftsman interlaced the strips of leather yesterday.
Người thợ thủ công đã đan xen các dải da hôm qua.
The two rivers were interlacing as they flowed downstream.
Hai con sông đang đan xen nhau khi chảy xuôi dòng.
By the time we noticed, the vines had interlaced the whole fence.
Đến lúc chúng tôi nhận ra, dây leo đã đan kín cả hàng rào.
The vines had been interlacing for months before we trimmed them.
Dây leo đã đan xen suốt nhiều tháng trước khi chúng tôi cắt tỉa.
Thì tương lai
We will interlace the lights around the porch tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đan xen đèn quanh hiên nhà.
By June the ivy will be interlacing across the whole wall.
Đến tháng 6, dây thường xuân sẽ đang đan xen khắp bức tường.
By the wedding, the flowers will have interlaced the whole arch.
Đến ngày cưới, hoa sẽ đã đan xen khắp cả vòm cổng.
By 2036 the roots will have been interlacing beneath the yard for ten years.
Đến 2036, rễ cây sẽ đã đan xen dưới sân suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interlace / interlaces | Quá khứ đơn S + interlaced | Tương lai đơn S + will + interlace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interlacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interlacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + interlacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interlaced | Quá khứ hoàn thành S + had + interlaced | Tương lai hoàn thành S + will have + interlaced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interlacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interlacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interlacing |
Luyện chia interlace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (threads) phải dùng have, không dùng has.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: interlaces.
Chủ ngữ số nhiều dùng were, không dùng was, trong thì quá khứ tiếp diễn.

