Chia động từ interfere
All Tenses of the Verb "interfere"
Một động từ, mười hai thì. Xem interfere biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interfere · interfered · will interfereViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interferingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interferedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interferingThì hiện tại
Noise from the street interferes with our meetings.
Tiếng ồn từ đường phố gây cản trở các cuộc họp của chúng tôi.
Someone is interfering with the radio signal right now.
Ai đó đang gây nhiễu tín hiệu radio ngay lúc này.
Foreign powers have interfered in the election before.
Các thế lực nước ngoài đã từng can thiệp vào cuộc bầu cử trước đây.
The neighbors have been interfering with our wifi for weeks.
Hàng xóm đã gây nhiễu mạng wifi của chúng tôi suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
Static interfered with the broadcast last night.
Nhiễu sóng đã cản trở buổi phát sóng tối qua.
Someone was interfering with the signal during the broadcast.
Ai đó đang gây nhiễu tín hiệu trong lúc phát sóng.
The virus had already interfered with the system before we noticed.
Vi-rút đã gây cản trở hệ thống trước khi chúng tôi phát hiện ra.
The jammer had been interfering with the signal for hours before it was found.
Thiết bị gây nhiễu đã cản trở tín hiệu suốt nhiều giờ trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Bad weather will interfere with tomorrow's launch.
Thời tiết xấu sẽ cản trở buổi phóng tên lửa ngày mai.
At that point critics will be interfering with the committee's work.
Lúc đó các nhà phê bình sẽ đang can thiệp vào công việc của ủy ban.
By next year the agency will have interfered in three separate cases.
Đến năm sau cơ quan này sẽ đã can thiệp vào ba vụ việc riêng biệt.
By next winter the jammer will have been interfering with reception for months.
Đến mùa đông tới thiết bị gây nhiễu sẽ đã cản trở sóng thu suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interfere / interferes | Quá khứ đơn S + interfered | Tương lai đơn S + will + interfere |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interfering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interfering | Tương lai tiếp diễn S + will be + interfering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interfered | Quá khứ hoàn thành S + had + interfered | Tương lai hoàn thành S + will have + interfered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interfering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interfering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interfering |
Luyện chia interfere qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Interfere đi với giới từ with (hoặc in), không dùng to.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
